<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Tiếng Anh Lớp 4 &#8211; Igems</title>
	<atom:link href="https://igems.com.vn/tag/tieng-anh-lop-4/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://igems.com.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Wed, 24 Sep 2025 08:13:49 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.4.8</generator>

<image>
	<url>https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2018/01/cropped-icon2-92x92.png</url>
	<title>Tiếng Anh Lớp 4 &#8211; Igems</title>
	<link>https://igems.com.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Bé Học Tiếng Anh Lớp 4 Dễ Dàng Với Ứng Dụng Online – Vừa Chơi Vừa Học</title>
		<link>https://igems.com.vn/be-hoc-tieng-anh-lop-4-de-dang-voi-ung-dung-online-vua-choi-vua-hoc/</link>
					<comments>https://igems.com.vn/be-hoc-tieng-anh-lop-4-de-dang-voi-ung-dung-online-vua-choi-vua-hoc/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Milica]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 24 Sep 2025 08:13:45 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Bí quyết luyện thi Cambridge]]></category>
		<category><![CDATA[Tiếng Anh trẻ em]]></category>
		<category><![CDATA[học tiếng anh cho trẻ em]]></category>
		<category><![CDATA[học tiếng anh online]]></category>
		<category><![CDATA[Tiếng Anh Lớp 4]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://igems.com.vn/?p=7644</guid>

					<description><![CDATA[Lớp 4 là thời điểm quan trọng đánh dấu bước chuyển mình trong tư duy và khả năng tiếp thu [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p><em>Lớp 4 là thời điểm quan trọng đánh dấu bước chuyển mình trong tư duy và khả năng tiếp thu ngôn ngữ của trẻ. Trong thời đại số,&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>&nbsp;không chỉ là xu hướng mà còn là giải pháp tối ưu giúp con học hiệu quả ngay tại nhà, tiết kiệm thời gian và chi phí cho phụ huynh.&nbsp;</em></p>



<p><em>Hiện nay, có rất nhiều ứng dụng học tiếng Anh online dành cho học sinh lớp 4</em> <em>mang lại hiệu quả học tập cao. Dưới đây là một số ứng dụng nổi bật mà phụ huynh có thể tham khảo để hỗ trợ con học tiếng Anh tại nhà dễ dàng hơn.</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="1-hoc-tieng-anh-online-lop-4-duolingo"><strong>1. Phòng luyện thi Cambridge Online</strong> <strong>của IGEMS</strong></h2>



<p>Khi nói đến các ứng dụng <strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>, <strong>Phòng luyện thi Cambridge Online</strong> <strong>của IGEMS</strong> luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu được nhiều phụ huynh tin tưởng. </p>



<p>Đây là nền tảng ứng dụng luyện thi tiếng Anh phục vụ cho các kỳ thi của Cambridge, giúp học sinh được trải nghiệm bài thi sát với nội dung thi thực tế, nâng cao sự tự tin của các bé khi tham gia kỳ thi chính thức, đánh giá đúng năng lực của học viên giúp cho các con có định hướng lộ trình học và ôn phù hợp , đúng trọng tâm, giúp học viên tiến gần hơn với cánh cổng của các trường chuyên, trường điểm.</p>


<div class="wp-block-image">
<figure class="aligncenter size-full is-resized"><img fetchpriority="high" decoding="async" width="500" height="350" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-96.png" alt="" class="wp-image-7645" style="width:695px;height:auto" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-96.png 500w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-96-300x210.png 300w" sizes="(max-width: 500px) 100vw, 500px" /></figure></div>


<h2 class="wp-block-heading"><strong>Con nhận được gì tại phòng luyện thi Cambridge Online?</strong></h2>



<p>– <strong>Hiệu quả cao</strong>: con có thể vừa học vừa chơi vui không bị nhàm chán như khi làm trên sách vở.<br>– <strong>Giao diện sinh động, dễ thao tác</strong>: Với hình ảnh 2D sinh động kết hợp audio, con thao tác nhấp thả, gõ chữ đơn giản<br>– <strong>Linh hoạt thời gian</strong>: con có thể ôn luyện mọi lúc mọi nơi qua Ipad, Laptop, PC kết nối </p>



<p>– <strong>Bộ đề được cập nhật liên tục</strong>: với hơn 450 bộ đề có đa dạng các cấp độ giúp con ôn thi từ mức cơ bản tới nâng cao.<br>– <strong>Rèn luyện toàn bộ kỹ năng nghe – nói – đọc – viết</strong>: bài thi có đầy đủ các kỹ năng bám sát đề thi thực tế giúp con ngoài ôn luyện còn phát triển đầy đủ các kỹ năng tiếng Anh sau thời gian ngắn.<br>– <strong>Trả kết quả ngay khi làm bài:</strong> sau khi hoàn thành bài thi nhấn nộp bài sẽ được trả điểm luôn, với phần thi viết và nói hiện chưa được chấm điểm, sau này sẽ cập nhật thêm bài thi mẫu để trẻ xem và tham khảo.<br>– <strong>Thầy cô có thể sử dụng làm tài liệu ôn tập cho học sinh</strong>: <strong><a href="https://luyenthicambridge.com.vn/">phòng luyện thi Cambridge Online</a></strong> là nguồn tài liệu hữu ích cho các thầy cô sử dụng để học sinh ôn tập ngay trên lớp học, giúp đánh giá khả năng tiếng anh của học viên nhanh chóng.</p>


<div class="wp-block-image">
<figure class="aligncenter"><img decoding="async" width="500" height="350" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2023/11/web2.png" alt="" class="wp-image-2176" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2023/11/web2.png 500w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2023/11/web2-300x210.png 300w" sizes="(max-width: 500px) 100vw, 500px" /></figure></div>


<p><strong>– Tiết kiệm thời gian – chi phí:</strong> Con có thể ôn tập vào khung giờ rảnh, chi phí thấp hơn gấp nhiều lần so với việc mua tài liệu giấy.<br>– <strong>Các gói tài khoản 6 tháng – 1 năm – 2 năm – 4 năm</strong>: luyện thi chứng chỉ Cambridge cần thời gian lâu dài, với các gói ngắn hạn và dài hạn các con được truy cập tất cả các bộ đề của tất cả cấp độ.</p>



<h2 class="wp-block-heading" id="2-elsa-speak"><strong>2. Elsa Speak</strong></h2>



<p>Nếu bạn đang tìm một giải pháp giúp con&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>&nbsp;hiệu quả hơn về mặt phát âm và giao tiếp, ELSA Speak là lựa chọn không thể bỏ qua. Ứng dụng sử dụng công nghệ nhận diện giọng nói AI hiện đại, giúp trẻ luyện tập và sửa lỗi phát âm từng âm tiết một cách chính xác, gần giống như học với giáo viên bản xứ.</p>



<p>ELSA xây dựng các bài học ngắn gọn, theo chủ đề đời sống hằng ngày, phù hợp với khả năng tiếp thu của học sinh lớp 4. Bé có thể học cách phát âm đúng từ đơn giản đến câu hoàn chỉnh, từ đó hình thành phản xạ nói tiếng Anh tự nhiên hơn. Đây là một bước tiến quan trọng trong hành trình&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4 tại nhà</strong>&nbsp;mà nhiều phụ huynh đang hướng tới.</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-1756785501.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4: ELSA Speak"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="3-memrise"><strong>3. Memrise</strong></h2>



<p>Một lựa chọn khác mà phụ huynh có thể cân nhắc khi cho con <strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong> là ứng dụng Memrise. Điểm nổi bật của Memrise là kho nội dung được xây dựng từ các video ngắn, trong đó người bản xứ phát âm và sử dụng <a href="https://igems.com.vn/tron-bo-tu-vung-tieng-anh-lop-4-theo-unit-day-du-de-hoc-nho-lau/">từ vựng tiếng Anh lớp 4</a> trong các tình huống đời thực. Điều này không chỉ giúp trẻ học từ vựng mà còn luyện được khả năng nghe – hiểu trong ngữ cảnh tự nhiên. Với các bé lớp 4 đang làm quen với ngôn ngữ thứ hai, việc tiếp xúc sớm với tiếng Anh “thật” qua video là cách học hiệu quả, thú vị hơn so với cách học truyền thống.</p>



<p>Memrise phù hợp để bổ trợ kỹ năng nghe và ghi nhớ từ vựng cho học sinh lớp 4, đặc biệt khi kết hợp cùng các nền tảng khác trong quá trình&nbsp;<strong>học tiếng Anh online tại nhà</strong>.</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-2-1756785121.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4: Memrise"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="4-hoc-tieng-anh-online-lop-4-monkey-junior"><strong>4. Học tiếng Anh online lớp 4: Monkey Junior</strong></h2>



<p>Trong số các ứng dụng&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>&nbsp;hiện nay, Monkey Junior là nền tảng rất phù hợp với trẻ em Việt Nam nhờ chương trình được thiết kế bài bản, dễ hiểu và bám sát trình độ thực tế của học sinh tiểu học. Với hơn 3.000 bài học chia theo từng cấp độ từ dễ đến nâng cao, Monkey Junior giúp trẻ học từ vựng, phát âm, đọc hiểu và luyện phản xạ tiếng Anh một cách toàn diện.</p>



<p>Ưu điểm lớn nhất của Monkey Junior là cách tiếp cận thân thiện, sinh động: mỗi bài học sử dụng hình ảnh minh họa, giọng đọc bản ngữ, hiệu ứng âm thanh và trò chơi tiếng Anh tương tác để tăng hứng thú cho trẻ. Điều này đặc biệt quan trọng với học sinh lớp 4 – độ tuổi dễ mất tập trung nếu học theo phương pháp truyền thống.</p>



<p>Với chi phí hợp lý, dễ sử dụng và có thể học mọi lúc mọi nơi, Monkey Junior xứng đáng là lựa chọn đáng tin cậy cho hành trình&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4 tại nhà</strong>&nbsp;của bé</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-3.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4: Monkey Junior"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="5-hoc-tieng-anh-online-lop-4-monkey-stories"><strong>5. Học tiếng Anh online lớp 4: Monkey Stories</strong></h2>



<p>Nếu Monkey Junior là ứng dụng nền tảng giúp trẻ học từ vựng tiếng Anh và phát âm, thì <strong>Monkey Stories</strong> chính là công cụ lý tưởng để bé nâng cao kỹ năng <strong>nghe – đọc hiểu</strong> tiếng Anh. Ứng dụng này được thiết kế riêng cho trẻ em từ mẫu giáo đến tiểu học, với hàng trăm truyện tranh tương tác, sách ảnh, truyện nói và sách luyện đọc đa dạng chủ đề.</p>



<p>Monkey Stories đặc biệt phù hợp với lứa tuổi lớp 4, khi trẻ bắt đầu có khả năng đọc hiểu và tưởng tượng phong phú hơn. Qua mỗi câu chuyện, bé không chỉ tiếp thu ngôn ngữ một cách tự nhiên mà còn rèn luyện khả năng ghi nhớ từ vựng, cấu trúc câu và phát triển tư duy phản biện.</p>



<p>Trong hành trình&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>, Monkey Stories đóng vai trò như một “thư viện số” sống động, giúp bé vừa học vừa thư giãn, hình thành thói quen đọc sách tiếng Anh mỗi ngày – điều rất quan trọng để phát triển khả năng ngôn ngữ toàn diện.</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-4.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4 miễn phí: Monkey Storise"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="6-english-4-t1-va-english-4-t2"><strong>6. English 4 T1 và English 4 T2</strong></h2>



<p>Với nhiều phụ huynh mong muốn con học tốt chương trình tiếng Anh trên lớp, thì&nbsp;<strong>English 4 T1 và English 4 T2</strong>&nbsp;là lựa chọn nên cân nhắc. Đây là hai ứng dụng mô phỏng đầy đủ nội dung sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4 theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bé có thể học lại từng bài, luyện nghe – nói, làm bài tập trắc nghiệm và kiểm tra kiến thức một cách chủ động.</p>



<p>English 4 T1 (Term 1) và English 4 T2 (Term 2) được chia theo từng Unit, có file nghe, lời thoại mẫu và phần luyện tập tương tác, giúp học sinh lớp 4 nắm vững kiến thức trọng tâm. Đây là công cụ cực kỳ hữu ích để ôn luyện tại nhà, đặc biệt trước mỗi bài kiểm tra, thi học kỳ hoặc các kỳ thi đánh giá năng lực.</p>



<h2 class="wp-block-heading" id="7-alokiddy"><strong>7. Alokiddy</strong></h2>



<p><strong>Alokiddy</strong>&nbsp;là nền tảng học tiếng Anh trực tuyến được thiết kế riêng cho trẻ em Việt Nam, đặc biệt phù hợp với độ tuổi từ mẫu giáo đến tiểu học. Với giao diện sinh động, hình ảnh dễ thương và giọng đọc chuẩn bản ngữ, Alokiddy mang đến trải nghiệm học tập vừa hấp dẫn, vừa hiệu quả cho học sinh lớp 4.</p>



<p>Một điểm mạnh nổi bật của Alokiddy là nội dung học được xây dựng bám sát khung chương trình tiếng Anh tiểu học tại Việt Nam, đồng thời tích hợp phương pháp học theo chuẩn CEFR châu Âu. Trẻ sẽ được học từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh, phát âm, luyện nghe – nói – đọc – viết qua hệ thống bài giảng tương tác, video hoạt hình và trò chơi vui nhộn</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-5-1756785534.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4: Alokiddy"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="8-edupia"><strong>8. Edupia</strong></h2>



<p><strong>Edupia</strong>&nbsp;được mệnh danh là “gia sư tiếng Anh online” dành cho học sinh tiểu học, với hàng trăm nghìn học sinh trên toàn quốc đang theo học. Nền tảng này phát triển chương trình bám sát sách giáo khoa tiếng Anh lớp 4, nhưng được thiết kế lại sinh động hơn với công nghệ học tập hiện đại, giúp bé dễ hiểu và hứng thú hơn khi học tại nhà.</p>



<p>Một trong những điểm đặc biệt của Edupia là có&nbsp;<strong>giáo viên tương tác ảo</strong>, sửa lỗi phát âm, hướng dẫn bé làm bài tập và luyện nói theo từng câu. Trẻ có thể luyện nghe – nói trực tiếp trong quá trình học chứ không chỉ học lý thuyết. Các bài học được chia thành từng chuyên đề, có kiểm tra đầu vào, kiểm tra định kỳ và hệ thống khen thưởng để tạo động lực cho bé.</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-6.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4: Edupia"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="9-hoc-tieng-anh-online-lop-4-starfall"><strong>9. Học tiếng Anh online lớp 4: Starfall</strong></h2>



<p><strong>Starfall</strong> là một nền tảng học tiếng Anh nổi tiếng tại Mỹ, chuyên biệt dành cho trẻ em từ mẫu giáo đến tiểu học. Với kho nội dung phong phú gồm truyện tiếng Anh tương tác, trò chơi giáo dục, bài hát, video học phát âm…, Starfall tạo nên một môi trường học tiếng Anh tự nhiên, nhẹ nhàng và cực kỳ hấp dẫn cho trẻ lớp 4.</p>



<p>Điều đặc biệt của Starfall là tập trung vào kỹ năng&nbsp;<strong>đọc hiểu và phát âm tiếng Anh</strong>&nbsp;thông qua các truyện ngắn và hoạt động tương tác. Trẻ không chỉ học từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đơn giản, mà còn được làm quen với cách sử dụng tiếng Anh trong ngữ cảnh thực tế.</p>



<p>Với học sinh lớp 4, đây là độ tuổi rất phù hợp để phát triển khả năng đọc tiếng Anh một cách chủ động. Vì thế, Starfall có thể là một công cụ hỗ trợ đắc lực trong quá trình&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>, đặc biệt khi phụ huynh muốn con tăng khả năng phản xạ ngôn ngữ qua truyện tranh, hình ảnh sinh động.</p>



<figure class="wp-block-image"><img decoding="async" src="https://langmaster.edu.vn/storage/images/2025/09/02/hoc-tieng-anh-online-lop-4-7.webp" alt="Học tiếng Anh online lớp 4: Starfall"/></figure>



<p><em>Nguồn: Internet</em></p>



<h2 class="wp-block-heading" id="10-english-kids-songs"><strong>10. English Kids Songs</strong></h2>



<p>Với nhiều bé lớp 4 yêu thích âm nhạc, ứng dụng <strong>English Kids Songs</strong> là một lựa chọn lý tưởng để học tiếng Anh thông qua các bài hát thiếu nhi quen thuộc. Nhạc thiếu nhi không chỉ giúp bé thư giãn mà còn giúp ghi nhớ từ vựng, cấu trúc câu, cách phát âm một cách tự nhiên và lâu dài.</p>



<p>Ứng dụng tổng hợp hàng trăm bài hát tiếng Anh phổ biến như “If You’re Happy”, “The Wheels on the Bus”, “Old MacDonald Had a Farm”… kèm theo lời bài hát, hình ảnh minh họa sinh động và hoạt động tương tác đi kèm. Đây là phương pháp học phù hợp với những bé thích học qua nghe – nhìn – hát.</p>



<p>Trong hành trình&nbsp;<strong>học tiếng Anh online lớp 4</strong>, việc kết hợp học từ sách giáo khoa, ứng dụng học chính thống và các nền tảng giải trí như English Kids Songs sẽ giúp bé tiếp cận tiếng Anh một cách toàn diện và không nhàm chán. Âm nhạc có thể trở thành “người thầy ngôn ngữ” gần gũi nhất với trẻ.</p>



<p>Với rất nhiều ứng dụng và nền tảng hỗ trợ học tiếng Anh online cho học sinh lớp 4 hiện nay, điều quan trọng không nằm ở việc chọn nhiều, mà là chọn&nbsp;<strong>đúng</strong>&nbsp;– đúng với trình độ, tính cách và mục tiêu học tập của con. Mỗi công cụ kể trên đều có ưu điểm riêng: từ luyện phát âm, tăng vốn từ vựng, đến học bám sát chương trình SGK hay phát triển toàn diện 4 kỹ năng.</p>



<p>Tuy nhiên, nếu bạn đang tìm kiếm một <strong>khóa học tiếng Anh online lớp 4 bài bản, có lộ trình rõ ràng, thì IGEMS chính là lựa chọn phù hợp. </strong>Với hơn 8 năm kinh nghiệm, IGEMS đã trở thành một trong những trung tâm uy tín hàng đầu về đào tạo tiếng Anh, đồng hành cùng hơn 15,000 học viên trên toàn cầu. Với <a href="https://igems.com.vn/courses/khoa-hoc-tieng-anh-1-kem-1-cho-tre-em-online/">khóa học tiếng Anh trực tuyến 1 kèm1</a> dành cho trẻ em, IGEMS mang đến một giải pháp hiệu quả, giúp bé học vui và tiến bộ ngay tại nhà.</p>



<figure class="wp-block-image size-full is-resized"><img decoding="async" width="742" height="371" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-97.png" alt="" class="wp-image-7646" style="width:840px;height:auto" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-97.png 742w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-97-300x150.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-97-600x300.png 600w" sizes="(max-width: 742px) 100vw, 742px" /></figure>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://igems.com.vn/be-hoc-tieng-anh-lop-4-de-dang-voi-ung-dung-online-vua-choi-vua-hoc/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 4 Theo Unit – Đầy Đủ, Dễ Học, Nhớ Lâu</title>
		<link>https://igems.com.vn/tron-bo-tu-vung-tieng-anh-lop-4-theo-unit-day-du-de-hoc-nho-lau/</link>
					<comments>https://igems.com.vn/tron-bo-tu-vung-tieng-anh-lop-4-theo-unit-day-du-de-hoc-nho-lau/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Milica]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 24 Sep 2025 07:49:38 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Bí quyết học tiếng anh]]></category>
		<category><![CDATA[Tiếng Anh trẻ em]]></category>
		<category><![CDATA[từ vựng]]></category>
		<category><![CDATA[học tiếng anh online]]></category>
		<category><![CDATA[Tiếng Anh Lớp 4]]></category>
		<category><![CDATA[từ vựng tiếng anh]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://igems.com.vn/?p=7617</guid>

					<description><![CDATA[So với tiếng Anh lớp 1 đến lớp 3, chương trình tiếng Anh lớp 4 đã bắt đầu tăng độ [&#8230;]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p>So với tiếng Anh lớp 1 đến lớp 3, chương trình tiếng Anh lớp 4 đã bắt đầu tăng độ khó với <strong>các từ vựng tiếng Anh lớp 4</strong> theo từng Unit với các chủ đề nâng cao hơn. Hiểu được điều đó, IGEMS đã tổng hợp các<strong> từ vựng tiếng Anh lớp 4 </strong>theo chủ đề đầy đủ theo các Unit trong sách giáo khoa cũng như mở rộng thêm kèm bài tập đầy đủ nhất để các bậc phụ huynh và các em học sinh tiện tham khảo, học tập. </p>



<h2 class="wp-block-heading" id="a-tong-hop-tu-vung-tieng-anh-lop-4"><strong>Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4</strong></h2>



<p>Chương trình tiếng Anh lớp 4 hiện hành bao gồm 20 bài học (Unit) tương ứng với 20 chủ đề khác nhau. Với số lượng bài học này, các em học sinh sẽ học trong 2 kỳ, mỗi kỳ gồm 10 unit.</p>



<p>Trong phần này, IGEMS sẽ tổng hợp<strong> từ vựng tiếng anh lớp 4 theo từng unit SGK </strong>hiện hành của cả 2 kỳ cũng như mở rộng thêm để các bậc phụ huynh tiện kèm cặp các con cũng như các em học sinh có thể ôn tập, củng cố và nâng cao vốn từ của mình để hoàn thành các bài thi trên trường cũng như thi lấy chứng chỉ tiếng Anh cho trẻ em.</p>



<h3 class="wp-block-heading" id="i-tu-vung-tieng-anh-lop-4-ki-1"><strong>I. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 kì 1</strong></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 1 – Nice to see you again (Rất vui được gặp lại bạn)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="675" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75-1024x675.png" alt="" class="wp-image-7621" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75-1024x675.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75-300x198.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75-768x506.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75-150x100.png 150w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75-600x395.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-75.png 1366w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>morning</td><td>n</td><td>/ˈmɔːrnɪŋ/</td><td>buổi sáng</td><td>She wakes up early in the&nbsp;<strong>morning</strong>. [Cô ấy thức dậy sớm vào buổi sáng.]</td></tr><tr><td>2</td><td>good morning</td><td>phrase</td><td>/ˌɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/</td><td>chào buổi sáng</td><td><strong>Good morning</strong>! How are you today? [Chào buổi sáng! Hôm nay bạn thế nào?]</td></tr><tr><td>3</td><td>afternoon</td><td>n</td><td>/ˌæftərˈnuːn/</td><td>buổi chiều</td><td>We have a meeting in the&nbsp;<strong>afternoon</strong>. [Chúng tôi có một cuộc họp vào buổi chiều.]</td></tr><tr><td>4</td><td>good afternoon</td><td>phrase</td><td>/ˌɡʊd ˌɑːf.təˈnuːn/</td><td>chào buổi chiều</td><td><strong>Good afternoon</strong>, everyone! [Chào buổi chiều mọi người!]</td></tr><tr><td>5</td><td>evening</td><td>n</td><td>/ˈiːvnɪŋ/</td><td>buổi tối</td><td>They like to relax in the&nbsp;<strong>evening</strong>. [Họ thích thư giãn vào buổi tối.]</td></tr><tr><td>6</td><td>good evening</td><td>phrase</td><td>/ˌɡʊd ˈiːv.nɪŋ/</td><td>chào buổi tối</td><td><strong>Good evening</strong>, how was your day? [Chào buổi tối, ngày hôm nay của bạn thế nào?]</td></tr><tr><td>7</td><td>night</td><td>n</td><td>/naɪt/</td><td>buổi đêm</td><td>The stars are bright at&nbsp;<strong>night</strong>. [Các vì sao sáng rực vào buổi đêm.]</td></tr><tr><td>8</td><td>midnight</td><td>n</td><td>/ˈmɪdnaɪt/</td><td>nửa đêm</td><td>She often goes to bed after&nbsp;<strong>midnight</strong>. [Cô ấy thường đi ngủ sau nửa đêm.]</td></tr><tr><td>9</td><td>good night</td><td>phrase</td><td>/ɡʊd naɪt/</td><td>chúc ngủ ngon</td><td><strong>Good night</strong>, sleep well! [Chúc ngủ ngon, ngủ ngon nhé!]</td></tr><tr><td>10</td><td>tomorrow</td><td>n</td><td>/təˈmɒr.əʊ/</td><td>ngày mai</td><td>I will see you&nbsp;<strong>tomorrow</strong>. [Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.]</td></tr><tr><td>11</td><td>see</td><td>v</td><td>/si:/</td><td>gặp, nhìn thấy</td><td>Can you&nbsp;<strong>see</strong>&nbsp;the mountains from here? [Bạn có thể nhìn thấy núi từ đây không?]</td></tr><tr><td>12</td><td>later</td><td>adv</td><td>/ˈleɪtər/</td><td>sau đó</td><td>I&#8217;ll call you&nbsp;<strong>later</strong>. [Tôi sẽ gọi cho bạn sau.]</td></tr><tr><td>13</td><td>again</td><td>adv</td><td>/əˈɡeɪn/</td><td>lại, lần nữa</td><td>Please try&nbsp;<strong>again</strong>. [Làm ơn thử lại.]</td></tr><tr><td>14</td><td>greeting</td><td>n</td><td>/ˈɡriːtɪŋ/</td><td>lời chào</td><td>She gave him a warm&nbsp;<strong>greeting</strong>. [Cô ấy đã chào đón anh ấy nồng nhiệt.]</td></tr><tr><td>15</td><td>goodbye</td><td>n</td><td>/ˌɡʊdˈbaɪ/</td><td>chào tạm biệt</td><td>It&#8217;s time to say&nbsp;<strong>goodbye</strong>. [Đã đến lúc phải nói tạm biệt.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2 – I’m from Japan (Tớ đến từ Nhật Bản)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-76-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7622" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-76-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-76-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-76-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-76-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-76.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>America</td><td>n</td><td>/əˈmer.ɪ.kə/</td><td>nước Mỹ</td><td>He plans to visit&nbsp;<strong>America</strong>&nbsp;next year. [Anh ấy dự định thăm nước Mỹ vào năm tới.]</td></tr><tr><td>2</td><td>American</td><td>n</td><td>/əˈmer.ɪ.kən/</td><td>người Mỹ</td><td>She met an&nbsp;<strong>American</strong>&nbsp;at the conference. [Cô ấy đã gặp một người Mỹ tại hội nghị.]</td></tr><tr><td>3</td><td>Australia</td><td>n</td><td>/ɒsˈtreɪ.li.ə/</td><td>nước Úc</td><td>They are moving to Australia. [Họ đang chuyển đến&nbsp;<strong>nước</strong>&nbsp;Úc.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Australian</td><td>n</td><td>/ɒsˈtreɪ.li.ən/</td><td>người Úc</td><td>My friend is&nbsp;<strong>Australian</strong>. [Bạn của tôi là người Úc.]</td></tr><tr><td>5</td><td>England</td><td>n</td><td>/ˈɪŋ.ɡlənd/</td><td>nước Anh</td><td>She studied in&nbsp;<strong>England</strong>. [Cô ấy đã học ở nước Anh.]</td></tr><tr><td>6</td><td>English</td><td>n</td><td>/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/</td><td>người Anh</td><td>The&nbsp;<strong>English</strong>&nbsp;love tea. [Người Anh yêu thích trà.]</td></tr><tr><td>7</td><td>country</td><td>n</td><td>/ˈkʌn.tri/</td><td>quốc gia, đất nước</td><td>Viet Nam is a beautiful&nbsp;<strong>country</strong>. [Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.]</td></tr><tr><td>8</td><td>from</td><td>prep</td><td>/frɒm/</td><td>từ, đến từ</td><td>She is&nbsp;<strong>from</strong>&nbsp;Japan. [Cô ấy đến từ Nhật Bản.]</td></tr><tr><td>9</td><td>Japan</td><td>n</td><td>/dʒəˈpæn/</td><td>nước Nhật</td><td><strong>Japan</strong>&nbsp;is famous for its cherry blossoms. [Nhật Bản nổi tiếng với hoa anh đào.]</td></tr><tr><td>10</td><td>Japanese</td><td>n</td><td>/ˌdʒæp.ənˈiːz/</td><td>người Nhật</td><td>He speaks&nbsp;<strong>Japanese</strong>&nbsp;fluently. [Anh ấy nói tiếng Nhật thành thạo.]</td></tr><tr><td>11</td><td>Malaysia</td><td>n</td><td>/məˈleɪ.zi.ə/</td><td>nước Ma-lai-xi-a</td><td><strong>Malaysia</strong>&nbsp;has many beautiful islands. [Malaysia có nhiều hòn đảo đẹp.]</td></tr><tr><td>12</td><td>Malaysian</td><td>n</td><td>/məˈleɪ.zi.ən/</td><td>người Ma-lai-xi-a</td><td>My neighbor is&nbsp;<strong>Malaysian</strong>. [Hàng xóm của tôi là người Ma-lai-xi-a.]</td></tr><tr><td>13</td><td>nationality</td><td>n</td><td>/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/</td><td>quốc tịch</td><td>What is your&nbsp;<strong>nationality</strong>? [Quốc tịch của bạn là gì?]</td></tr><tr><td>14</td><td>Viet Nam</td><td>n</td><td>/ˌvjetˈnæm/</td><td>nước Việt Nam</td><td><strong>Viet Nam</strong>&nbsp;is my homeland. [Việt Nam là quê hương của tôi.]</td></tr><tr><td>15</td><td>Vietnamese</td><td>n</td><td>/ˌvjet.nəˈmiːz/</td><td>người Việt Nam</td><td>He is&nbsp;<strong>Vietnamese</strong>. [Anh ấy là người Việt Nam.]</td></tr><tr><td>16</td><td>Thailand</td><td>n</td><td>/ˈtaɪ.lænd/</td><td>nước Thái Lan</td><td>I love visiting&nbsp;<strong>Thailand</strong>. [Tôi thích thăm Thái Lan.]</td></tr><tr><td>17</td><td>Thai</td><td>n</td><td>/taɪ/</td><td>người Thái</td><td><strong>Thai</strong>&nbsp;food is very delicious. [Thức ăn Thái rất ngon.]</td></tr><tr><td>18</td><td>Singapore</td><td>n</td><td>/ˈsɪŋ.ɡə.pɔːr/</td><td>nước Xinh-ga-po</td><td><strong>Singapore</strong>&nbsp;is a clean city. [Xinh-ga-po là một thành phố sạch sẽ.]</td></tr><tr><td>19</td><td>Singaporean</td><td>n</td><td>/ˌsɪŋ.ɡəˈpɔː.ri.ən/</td><td>người Xinh-ga-po</td><td>My colleague is&nbsp;<strong>Singaporean</strong>. [Đồng nghiệp của tôi là người Xinh-ga-po.]</td></tr><tr><td>20</td><td>Indonesia</td><td>n</td><td>/ˌɪn.dəˈniː.ʒə/</td><td>nước In-đô-nê-xi-a</td><td><strong>Indonesia</strong>&nbsp;has thousands of islands. [In-đô-nê-xi-a có hàng nghìn hòn đảo.]</td></tr><tr><td>21</td><td>Indonesian</td><td>n</td><td>/ˌɪn.dəˈniː.ʒən/</td><td>người In-đô-nê-xi-a</td><td>The tour guide is&nbsp;<strong>Indonesian</strong>. [Hướng dẫn viên du lịch là người In-đô-nê-xi-a.]</td></tr><tr><td>22</td><td>Philippines</td><td>n</td><td>/ˈfɪl.ɪ.piːnz/</td><td>nước Phi-líp-pin</td><td>The&nbsp;<strong>Philippines</strong>&nbsp;is known for its beaches. [Phi-líp-pin nổi tiếng với các bãi biển.]</td></tr><tr><td>23</td><td>Filipino</td><td>n</td><td>/ˌfɪl.ɪˈpiː.noʊ/</td><td>người Phi-líp-pin</td><td>She is&nbsp;<strong>Filipino</strong>. [Cô ấy là người Phi-líp-pin.]</td></tr><tr><td>24</td><td>Laos</td><td>n</td><td>/laʊs/</td><td>nước Lào</td><td><strong>Laos</strong>&nbsp;is a landlocked country. [Lào là một quốc gia không có biển.]</td></tr><tr><td>25</td><td>Laotian</td><td>n</td><td>/laʊˈoʊ.ʃən/</td><td>người Lào</td><td>He married a&nbsp;<strong>Laotian</strong>&nbsp;woman. [Anh ấy đã cưới một người phụ nữ Lào.]</td></tr><tr><td>26</td><td>Cambodia</td><td>n</td><td>/kæmˈboʊ.di.ə/</td><td>nước Cam-pu-chia</td><td><strong>Cambodia</strong>&nbsp;is home to Angkor Wat. [Cam-pu-chia là nơi có Angkor Wat.]</td></tr><tr><td>27</td><td>Cambodian</td><td>n</td><td>/kæmˈboʊ.di.ən/</td><td>người Cam-pu-chia</td><td>She has&nbsp;<strong>Cambodian</strong>&nbsp;heritage. [Cô ấy có nguồn gốc Cam-pu-chia.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>3. Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 3 – What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="571" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-78-1024x571.png" alt="" class="wp-image-7624" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-78-1024x571.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-78-300x167.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-78-768x428.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-78-600x334.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-78.png 1166w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>today</td><td>n</td><td>/təˈdeɪ/</td><td>hôm nay</td><td><strong>Today</strong>&nbsp;is a sunny day. [Hôm nay là một ngày nắng đẹp.]</td></tr><tr><td>2</td><td>Monday</td><td>n</td><td>/ˈmʌn.deɪ/</td><td>thứ hai</td><td>I have a meeting on&nbsp;<strong>Monday</strong>. [Tôi có một cuộc họp vào thứ hai.]</td></tr><tr><td>3</td><td>Tuesday</td><td>n</td><td>/ˈtʃuːz.deɪ/</td><td>thứ ba</td><td>She goes to yoga class on&nbsp;<strong>Tuesday</strong>. [Cô ấy đi học yoga vào thứ ba.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Wednesday</td><td>n</td><td>/ˈwɛnz.deɪ/</td><td>thứ tư</td><td><strong>Wednesday</strong>&nbsp;is the middle of the week. [Thứ tư là giữa tuần.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Thursday</td><td>n</td><td>/ˈθɜːz.deɪ/</td><td>thứ năm</td><td>We have a test on&nbsp;<strong>Thursday</strong>. [Chúng tôi có một bài kiểm tra vào thứ năm.]</td></tr><tr><td>6</td><td>Friday</td><td>n</td><td>/ˈfraɪ.deɪ/</td><td>thứ sáu</td><td><strong>Friday</strong>&nbsp;is my favorite day. [Thứ sáu là ngày yêu thích của tôi.]</td></tr><tr><td>7</td><td>Saturday</td><td>n</td><td>/ˈsæt.ə.deɪ/</td><td>thứ bảy</td><td>They go to the park on&nbsp;<strong>Saturday</strong>. [Họ đi công viên vào thứ bảy.]</td></tr><tr><td>8</td><td>Sunday</td><td>n</td><td>/ˈsʌn.deɪ/</td><td>chủ nhật</td><td><strong>Sunday</strong>&nbsp;is a day for rest. [Chủ nhật là ngày nghỉ ngơi.]</td></tr><tr><td>9</td><td>weekday</td><td>n</td><td>/ˈwiːk.deɪ/</td><td>ngày trong tuần</td><td>She works on&nbsp;<strong>weekdays</strong>. [Cô ấy làm việc vào các ngày trong tuần.]</td></tr><tr><td>10</td><td>weekend</td><td>n</td><td>/ˈwiːk.end/</td><td>cuối tuần</td><td>We often travel on&nbsp;<strong>weekends</strong>. [Chúng tôi thường đi du lịch vào cuối tuần.]</td></tr><tr><td>11</td><td>week</td><td>n</td><td>/wiːk/</td><td>tuần</td><td>There are seven days in a&nbsp;<strong>week</strong>. [Có bảy ngày trong một tuần.]</td></tr><tr><td>12</td><td>date</td><td>n</td><td>/deɪt/</td><td>ngày (trong tháng)</td><td>What is the&nbsp;<strong>date</strong>&nbsp;today? [Hôm nay là ngày mấy?]</td></tr><tr><td>13</td><td>yesterday</td><td>n</td><td>/ˈjɛs.tə.deɪ/</td><td>hôm qua</td><td>I saw her&nbsp;<strong>yesterday</strong>. [Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.]</td></tr><tr><td>14</td><td>English</td><td>n</td><td>/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/</td><td>môn tiếng Anh</td><td>I have&nbsp;<strong>English</strong>&nbsp;class today. [Hôm nay tôi có lớp học tiếng Anh.]</td></tr><tr><td>15</td><td>guitar</td><td>n</td><td>/ɡɪˈtɑːr/</td><td>đàn ghi ta</td><td>He plays the&nbsp;<strong>guitar</strong>&nbsp;beautifully. [Anh ấy chơi đàn ghi ta rất hay.]</td></tr><tr><td>16</td><td>have (English)</td><td>v</td><td>/hæv/</td><td>học (môn tiếng Anh)</td><td>They&nbsp;<strong>have English&nbsp;</strong>lessons every day. [Họ học tiếng Anh mỗi ngày.]</td></tr><tr><td>17</td><td>today</td><td>n</td><td>/təˈdeɪ/</td><td>hôm nay</td><td>What are your plans for&nbsp;<strong>today</strong>? [Kế hoạch của bạn cho hôm nay là gì?]</td></tr><tr><td>18</td><td>weekend</td><td>n</td><td>/ˌwiːkˈend/</td><td>cuối tuần</td><td>Do you have any plans for the&nbsp;<strong>weekend</strong>? [Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không?]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>4. Những từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4 – When’s your birthday? (Khi nào là sinh nhật của bạn?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="724" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-79-1024x724.png" alt="" class="wp-image-7625" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-79-1024x724.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-79-300x212.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-79-768x543.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-79-600x424.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-79.png 1532w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>April</td><td>n</td><td>/ˈeɪ.prəl/</td><td>tháng Tư</td><td>My birthday is in&nbsp;<strong>April</strong>. [Sinh nhật của tôi vào tháng Tư.]</td></tr><tr><td>2</td><td>August</td><td>n</td><td>/ɔ:’gʌst/</td><td>tháng Tám</td><td>We will go on vacation in&nbsp;<strong>August</strong>. [Chúng tôi sẽ đi nghỉ mát vào tháng Tám.]</td></tr><tr><td>3</td><td>date</td><td>n</td><td>/deɪt/</td><td>ngày</td><td>What is the&nbsp;<strong>date</strong>&nbsp;today? [Hôm nay là ngày mấy?]</td></tr><tr><td>4</td><td>December</td><td>n</td><td>/dɪˈsem.bər/</td><td>tháng Mười hai</td><td>Christmas is in&nbsp;<strong>December</strong>. [Giáng sinh vào tháng Mười hai.]</td></tr><tr><td>5</td><td>January</td><td>n</td><td>/ˈdʒænjuəri/</td><td>tháng Một</td><td>The new year starts in&nbsp;<strong>January</strong>. [Năm mới bắt đầu vào tháng Một.]</td></tr><tr><td>6</td><td>July</td><td>n</td><td>/dʒuˈlaɪ/</td><td>tháng Bảy</td><td>It&#8217;s very hot in&nbsp;<strong>July</strong>. [Tháng Bảy rất nóng.]</td></tr><tr><td>7</td><td>June</td><td>n</td><td>/dʒuːn/</td><td>tháng Sáu</td><td>School ends in&nbsp;<strong>June</strong>. [Trường học kết thúc vào tháng Sáu.]</td></tr><tr><td>8</td><td>March</td><td>n</td><td>/mɑːrtʃ/</td><td>tháng Ba</td><td>Spring begins in&nbsp;<strong>March</strong>. [Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba.]</td></tr><tr><td>9</td><td>May</td><td>n</td><td>/meɪ/</td><td>tháng Năm</td><td><strong>May</strong>&nbsp;is my favorite month. [Tháng Năm là tháng tôi thích nhất.]</td></tr><tr><td>10</td><td>November</td><td>n</td><td>/nəʊˈvembə(r)/</td><td>tháng Mười một</td><td>Thanksgiving is in&nbsp;<strong>November</strong>. [Lễ Tạ ơn vào tháng Mười một.]</td></tr><tr><td>11</td><td>October</td><td>n</td><td>/ɒkˈtəʊbə(r)/</td><td>tháng Mười</td><td>Halloween is in&nbsp;<strong>October</strong>. [Lễ Halloween vào tháng Mười.]</td></tr><tr><td>12</td><td>month</td><td>n</td><td>/mʌnθ/</td><td>tháng</td><td>There are twelve&nbsp;<strong>months</strong>&nbsp;in a year. [Có mười hai tháng trong một năm.]</td></tr><tr><td>13</td><td>year</td><td>n</td><td>/jɪr/</td><td>năm</td><td>This&nbsp;<strong>year</strong>&nbsp;has been great. [Năm nay rất tuyệt vời.]</td></tr><tr><td>14</td><td>birthday</td><td>n</td><td>/ˈbɜːrθ.deɪ/</td><td>sinh nhật, ngày sinh</td><td>When is your&nbsp;<strong>birthday</strong>? [Sinh nhật của bạn là khi nào?]</td></tr><tr><td>15</td><td>February</td><td>n</td><td>/ˈfebrueri/</td><td>tháng Hai</td><td>Valentine&#8217;s Day is in&nbsp;<strong>February</strong>. [Ngày lễ Tình nhân vào tháng Hai.]</td></tr><tr><td>16</td><td>September</td><td>n</td><td>/sepˈtembər/</td><td>tháng Chín</td><td>School starts in&nbsp;<strong>September</strong>. [Trường học bắt đầu vào tháng Chín.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>5. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5 – Can you swim? (Bạn có biết bơi không?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-80-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7626" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-80-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-80-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-80-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-80-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-80.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>badminton</td><td>n</td><td>/ˈbæd.mɪn.tən/</td><td>cầu lông</td><td>Let&#8217;s play&nbsp;<strong>badminton</strong>&nbsp;this weekend. [Hãy chơi cầu lông vào cuối tuần này.]</td></tr><tr><td>2</td><td>can</td><td>Modal v</td><td>/kæn/</td><td>có thể</td><td>I&nbsp;<strong>can</strong>&nbsp;speak English. [Tôi có thể nói tiếng Anh.]</td></tr><tr><td>3</td><td>cook</td><td>v</td><td>/kʊk/</td><td>nấu ăn</td><td>She loves to&nbsp;<strong>cook</strong>&nbsp;Vietnamese food. [Cô ấy thích nấu ăn đồ Việt Nam.]</td></tr><tr><td>4</td><td>dance</td><td>v</td><td>/dɑːns/</td><td>nhảy, múa, khiêu vũ</td><td>They&nbsp;<strong>danced</strong>&nbsp;all night at the party. [Họ nhảy suốt đêm tại bữa tiệc.]</td></tr><tr><td>5</td><td>piano</td><td>n</td><td>/piˈæn.əʊ/</td><td>đàn dương cầm, đàn piano</td><td>She plays the&nbsp;<strong>piano&nbsp;</strong>beautifully. [Cô ấy chơi đàn piano rất đẹp.]</td></tr><tr><td>6</td><td>skate</td><td>v</td><td>/skeɪt/</td><td>trượt ván, băng, patin</td><td>They like to&nbsp;<strong>skate</strong>&nbsp;on the ice rink. [Họ thích trượt băng trên sân.]</td></tr><tr><td>7</td><td>skip</td><td>v</td><td>/skɪp/</td><td>nhảy (dây)</td><td>They&nbsp;<strong>skipped</strong>&nbsp;rope in the playground. [Họ nhảy dây ở sân chơi.]</td></tr><tr><td>8</td><td>swim</td><td>v</td><td>/swɪm/</td><td>bơi</td><td>Let&#8217;s&nbsp;<strong>swim</strong>&nbsp;in the pool. [Hãy bơi trong hồ bơi.]</td></tr><tr><td>9</td><td>swing</td><td>v</td><td>/swɪŋ/</td><td>đu, đánh đu</td><td>The children love to&nbsp;<strong>swing</strong>&nbsp;at the park. [Các em thích đánh đu ở công viên.]</td></tr><tr><td>10</td><td>table tennis</td><td>n</td><td>/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/</td><td>bóng bàn</td><td>We play&nbsp;<strong>table tennis&nbsp;</strong>every Sunday. [Chúng tôi chơi bóng bàn mỗi Chủ Nhật.]</td></tr><tr><td>11</td><td>volleyball</td><td>n</td><td>/ˈvɒl.i.bɔːl/</td><td>bóng chuyền</td><td>They won the&nbsp;<strong>volleyball</strong>&nbsp;match. [Họ thắng trận bóng chuyền.]</td></tr><tr><td>12</td><td>go swimming</td><td>v</td><td>/ɡəʊˈswɪmɪŋ/</td><td>đi bơi</td><td>Let&#8217;s<strong>&nbsp;go swimming</strong>&nbsp;at the beach. [Hãy đi bơi ở bãi biển.]</td></tr><tr><td>13</td><td>draw</td><td>v</td><td>/drɔː/</td><td>vẽ</td><td>She likes to&nbsp;<strong>draw</strong>&nbsp;animals. [Cô ấy thích vẽ động vật.]</td></tr><tr><td>14</td><td>sing</td><td>v</td><td>/sɪŋ/</td><td>hát</td><td>He&nbsp;<strong>sings</strong>&nbsp;very well. [Anh ấy hát rất hay.]</td></tr><tr><td>15</td><td>ride</td><td>v</td><td>/raɪd/</td><td>lái xe</td><td>They&nbsp;<strong>rode</strong>&nbsp;bicycles in the park. [Họ đi xe đạp ở công viên.]</td></tr><tr><td>16</td><td>play</td><td>v</td><td>/pleɪ/</td><td>chơi</td><td>Children love to&nbsp;<strong>play</strong>&nbsp;games. [Trẻ em thích chơi trò chơi.]</td></tr><tr><td>17</td><td>guitar</td><td>n</td><td>/ɡɪˈtɑːr/</td><td>đàn ghi ta</td><td>He plays the&nbsp;<strong>guitar</strong>&nbsp;in a band. [Anh ấy chơi đàn ghi ta trong ban nhạc.]</td></tr><tr><td>18</td><td>tennis</td><td>n</td><td>/ˈtenɪs/</td><td>quần vợt</td><td>They play&nbsp;<strong>tennis</strong>&nbsp;every Saturday. [Họ chơi quần vợt mỗi thứ Bảy.]</td></tr><tr><td>19</td><td>chess</td><td>n</td><td>/tʃes/</td><td>cờ vua</td><td>She enjoys playing&nbsp;<strong>chess</strong>&nbsp;with her friends. [Cô ấy thích chơi cờ vua với bạn bè.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 sách mới Unit 6 – Where is your school? (Trường học của bạn ở đâu)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-81-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7627" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-81-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-81-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-81-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-81-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-81.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>address</td><td>n</td><td>/əˈdres/</td><td>địa chỉ</td><td>My&nbsp;<strong>address</strong>&nbsp;is 123 Main Street. [Địa chỉ của tôi là 123 Main Street.]</td></tr><tr><td>2</td><td>class</td><td>n</td><td>/klɑːs/</td><td>lớp, lớp học</td><td>The&nbsp;<strong>class</strong>&nbsp;starts at 8 AM. [Lớp học bắt đầu lúc 8 giờ sáng.]</td></tr><tr><td>3</td><td>district</td><td>n</td><td>/ˈdɪs.trɪkt/</td><td>quận, huyện</td><td>They live in the central&nbsp;<strong>district</strong>. [Họ sống ở quận trung tâm.]</td></tr><tr><td>4</td><td>road</td><td>n</td><td>/rəʊd/</td><td>con đường</td><td>The&nbsp;<strong>road</strong>&nbsp;is closed for construction. [Con đường bị đóng cửa vì thi công.]</td></tr><tr><td>5</td><td>school</td><td>n</td><td>/skuːl/</td><td>trường, ngôi trường</td><td>She goes to a private&nbsp;<strong>school</strong>. [Cô ấy học ở một trường tư.]</td></tr><tr><td>6</td><td>stream</td><td>n</td><td>/striːm/</td><td>dòng suối</td><td>The&nbsp;<strong>stream</strong>&nbsp;flows through the forest. [Dòng suối chảy qua khu rừng.]</td></tr><tr><td>7</td><td>street</td><td>n</td><td>/striːt/</td><td>phố, đường phố</td><td>The store is on Elm&nbsp;<strong>Street</strong>. [Cửa hàng nằm trên phố Elm.]</td></tr><tr><td>8</td><td>study</td><td>v</td><td>/ˈstʌd.i/</td><td>học</td><td>I need to&nbsp;<strong>study</strong>&nbsp;for the exam. [Tôi cần học cho kỳ thi.]</td></tr><tr><td>9</td><td>village</td><td>n</td><td>/ˈvɪl.ɪdʒ/</td><td>ngôi làng, làng, xóm</td><td>They live in a small&nbsp;<strong>village</strong>. [Họ sống trong một ngôi làng nhỏ.]</td></tr><tr><td>10</td><td>student</td><td>n</td><td>/ˈstuː.dnt/</td><td>học sinh</td><td>The&nbsp;<strong>student</strong>&nbsp;is preparing for the test. [Học sinh đang chuẩn bị cho bài kiểm tra.]</td></tr><tr><td>11</td><td>classroom</td><td>n</td><td>/ˈklæs.ruːm/</td><td>phòng học</td><td>The&nbsp;<strong>classroom</strong>&nbsp;is bright and spacious. [Phòng học sáng và rộng rãi.]</td></tr><tr><td>12</td><td>city</td><td>n</td><td>/ˈsɪt.i/</td><td>thành phố</td><td>New York&nbsp;<strong>City</strong>&nbsp;is very busy. [Thành phố New York rất bận rộn.]</td></tr><tr><td>13</td><td>learn</td><td>v</td><td>/lɜːn/</td><td>học</td><td>I want to&nbsp;<strong>learn</strong>&nbsp;Spanish. [Tôi muốn học tiếng Tây Ban Nha.]</td></tr><tr><td>14</td><td>between</td><td>Prep, Adv</td><td>/bɪˈtwiːn/</td><td>ở giữa</td><td>The park is&nbsp;<strong>between</strong>&nbsp;the library and the school. [Công viên nằm giữa thư viện và trường học.]</td></tr><tr><td>15</td><td>on</td><td>Prep</td><td>/ɒn/</td><td>trên</td><td>The book is&nbsp;<strong>on</strong>&nbsp;the table. [Cuốn sách ở trên bàn.]</td></tr><tr><td>16</td><td>in</td><td>Prep</td><td>/ɪn/</td><td>trong</td><td>The cat is&nbsp;<strong>in</strong>&nbsp;the box. [Con mèo ở trong hộp.]</td></tr><tr><td>17</td><td>in front of</td><td>Phrase</td><td>/ɪn ˈfrʌnt ʌv/</td><td>phía trước</td><td>The car is parked<strong>&nbsp;in front of</strong>&nbsp;the house. [Chiếc xe đậu phía trước ngôi nhà.]</td></tr><tr><td>18</td><td>behind</td><td>Prep, Adv</td><td>/bɪˈhaɪnd/</td><td>phía sau</td><td>The garden is&nbsp;<strong>behind</strong>&nbsp;the house. [Khu vườn ở phía sau ngôi nhà.]</td></tr><tr><td>19</td><td>next to</td><td>Prep</td><td>/nekst tuː/</td><td>bên cạnh</td><td>The bank is<strong>&nbsp;next to</strong>&nbsp;the supermarket. [Ngân hàng nằm bên cạnh siêu thị.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chủ đề Unit 7 – What do you like doing? (Bạn thích làm gì?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="737" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82-1024x737.png" alt="" class="wp-image-7628" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82-1024x737.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82-300x216.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82-768x552.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82-360x260.png 360w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82-600x432.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-82.png 1076w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>hobby</td><td>n</td><td>/ˈhɒbi/</td><td>Sở thích</td><td>My&nbsp;<strong>hobby</strong>&nbsp;is painting. [Sở thích của tôi là vẽ tranh.]</td></tr><tr><td>2</td><td>collecting stamps</td><td>n</td><td>/kəˈlektɪŋ stæmps/</td><td>Sưu tầm tem</td><td>He enjoys&nbsp;<strong>collecting stamps&nbsp;</strong>from different countries. [Anh ấy thích sưu tầm tem từ các quốc gia khác nhau.]</td></tr><tr><td>3</td><td>riding a bike</td><td>n</td><td>/ˈraɪdɪŋ ə baɪk/</td><td>Đạp xe</td><td>She loves<strong>&nbsp;riding a bike</strong>&nbsp;in the park. [Cô ấy thích đạp xe trong công viên.]</td></tr><tr><td>4</td><td>taking photographs</td><td>n</td><td>/ˈteɪkɪŋ ˈfoʊ.tə.grɑːfs/</td><td>Chụp hình</td><td><strong>Taking photographs</strong>&nbsp;is her favorite hobby. [Chụp hình là sở thích yêu thích của cô ấy.]</td></tr><tr><td>5</td><td>flying a kite</td><td>n</td><td>/ˈflaɪ.ɪŋ ə kaɪt/</td><td>Thả diều</td><td>The children are<strong>&nbsp;flying a kite&nbsp;</strong>in the field. [Những đứa trẻ đang thả diều trên cánh đồng.]</td></tr><tr><td>6</td><td>watching TV</td><td>n</td><td>/ˈwɒtʃɪŋ ˈtiːˈviː/</td><td>Xem TV</td><td>I spend my evenings&nbsp;<strong>watching TV</strong>. [Tôi dành buổi tối của mình để xem TV.]</td></tr><tr><td>7</td><td>swimming</td><td>n</td><td>/ˈswɪmɪŋ/</td><td>Bơi</td><td><strong>Swimming</strong>&nbsp;is a great way to stay fit. [Bơi lội là cách tuyệt vời để giữ dáng.]</td></tr><tr><td>8</td><td>cooking</td><td>n</td><td>/ˈkʊkɪŋ/</td><td>Nấu ăn</td><td><strong>Cooking</strong>&nbsp;is both relaxing and rewarding for me. [Nấu ăn vừa thư giãn vừa đem lại sự hài lòng cho tôi.]</td></tr><tr><td>9</td><td>comic book</td><td>n</td><td>/ˈkɒm.ɪk bʊk/</td><td>Truyện tranh</td><td>He reads&nbsp;<strong>comic books&nbsp;</strong>every weekend. [Anh ấy đọc truyện tranh mỗi cuối tuần.]</td></tr><tr><td>10</td><td>reading book</td><td>n</td><td>/ˈriːdɪŋ bʊk/</td><td>Đọc sách</td><td><strong>Reading books</strong>&nbsp;is a good way to gain knowledge. [Đọc sách là cách tốt để thu thập kiến thức.]</td></tr><tr><td>11</td><td>listening to music</td><td>n</td><td>/ˈlɪsənɪŋ tuː ˈmjuː.zɪk/</td><td>Nghe nhạc</td><td><strong>Listening to music</strong>&nbsp;helps me relax. [Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.]</td></tr><tr><td>12</td><td>plant</td><td>v</td><td>/plɑːnt/</td><td>Trồng cây</td><td>She&nbsp;<strong>plants</strong>&nbsp;flowers in her garden. [Cô ấy trồng hoa trong vườn của mình.]</td></tr><tr><td>13</td><td>playing chess</td><td>n</td><td>/ˈpleɪɪŋ tʃes/</td><td>Chơi cờ vua</td><td><strong>Playing chess</strong>&nbsp;is a great mental exercise. [Chơi cờ vua là bài tập trí óc tuyệt vời.]</td></tr><tr><td>14</td><td>welcome</td><td>v</td><td>/ˈwel.kəm/</td><td>Hoan nghênh</td><td>They&nbsp;<strong>welcome</strong>&nbsp;new students warmly. [Họ hoan nghênh các học sinh mới một cách nồng nhiệt.]</td></tr><tr><td>15</td><td>reading</td><td>n</td><td>/ˈriː.dɪŋ/</td><td>Đọc sách</td><td><strong>Reading</strong>&nbsp;is a wonderful way to escape reality. [Đọc sách là cách tuyệt vời để thoát khỏi thực tại.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 8 – What subjects do you have today? (Hôm nay bạn có những môn học nào?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-83-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7629" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-83-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-83-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-83-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-83-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-83.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>Art</td><td>n</td><td>/ɑːt/</td><td>Môn Mỹ thuật</td><td>She loves&nbsp;<strong>Art</strong>&nbsp;and always draws beautiful pictures. [Cô ấy yêu môn Mỹ thuật và luôn vẽ những bức tranh đẹp.]</td></tr><tr><td>2</td><td>every day</td><td>Adv</td><td>/ˈev.ri.deɪ/</td><td>Hàng ngày, mỗi ngày</td><td>He goes to school<strong>&nbsp;every day</strong>. [Cậu ấy đi học mỗi ngày.]</td></tr><tr><td>3</td><td>IT (Information Technology)</td><td>n</td><td>/aɪ ti:/</td><td>Tin học (môn Công nghệ Thông tin)</td><td>They have&nbsp;<strong>IT</strong>&nbsp;lessons twice a week. [Họ có tiết học Tin học hai lần một tuần.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Maths</td><td>n</td><td>/mæθs/</td><td>Môn Toán</td><td><strong>Maths</strong>&nbsp;is his favorite subject. [Môn Toán là môn yêu thích của anh ấy.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Music</td><td>n</td><td>/ˈmjuː.zɪk/</td><td>Môn Âm nhạc</td><td>We have&nbsp;<strong>Music</strong>&nbsp;class every Friday. [Chúng tôi có tiết Âm nhạc vào mỗi thứ Sáu.]</td></tr><tr><td>6</td><td>once</td><td>Adv</td><td>/wʌns/</td><td>Một lần</td><td>She goes swimming&nbsp;<strong>once</strong>&nbsp;a week. [Cô ấy đi bơi một lần một tuần.]</td></tr><tr><td>7</td><td>PE (Physical Education)</td><td>n</td><td>/ˌpiːˈiː/</td><td>Môn Giáo dục thể chất</td><td><strong>PE</strong>&nbsp;is important for staying healthy. [Giáo dục thể chất quan trọng để duy trì sức khỏe.]</td></tr><tr><td>8</td><td>Science</td><td>n</td><td>/ˈsaɪ.əns/</td><td>Môn Khoa học</td><td>He is very interested in&nbsp;<strong>Science</strong>. [Cậu ấy rất hứng thú với môn Khoa học.]</td></tr><tr><td>9</td><td>subject</td><td>n</td><td>/ˈsʌb.dʒekt/</td><td>Môn học</td><td>Her favorite&nbsp;<strong>subject</strong>&nbsp;is English. [Môn học yêu thích của cô ấy là Tiếng Anh.]</td></tr><tr><td>10</td><td>time</td><td>n</td><td>/taɪm/</td><td>Lần</td><td>She has been there several&nbsp;<strong>times</strong>. [Cô ấy đã đến đó vài lần.]</td></tr><tr><td>11</td><td>twice</td><td>Adv</td><td>/twaɪs/</td><td>Hai lần</td><td>They play tennis&nbsp;<strong>twice</strong>&nbsp;a month. [Họ chơi tennis hai lần một tháng.]</td></tr><tr><td>12</td><td>Vietnamese</td><td>n</td><td>/ˌvjet.nəˈmiːz/</td><td>Môn Tiếng Việt</td><td><strong>Vietnamese</strong>&nbsp;is taught in primary schools. [Môn Tiếng Việt được dạy ở các trường tiểu học.]</td></tr><tr><td>13</td><td>timetable</td><td>n</td><td>/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/</td><td>Thời khóa biểu</td><td>The&nbsp;<strong>timetable</strong>&nbsp;shows all the classes for the week. [Thời khóa biểu cho thấy tất cả các lớp học trong tuần.]</td></tr><tr><td>14</td><td>History</td><td>n</td><td>/ˈhɪstri/</td><td>Môn Lịch sử</td><td>He finds&nbsp;<strong>History</strong>&nbsp;very interesting. [Cậu ấy thấy môn Lịch sử rất thú vị.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>9. Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 9 – What are they doing? (Họ đang làm gì vậy?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-84-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7630" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-84-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-84-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-84-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-84-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-84.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>Dictation</td><td>n</td><td>/dɪkˈteɪ.ʃən/</td><td>Bài chính tả</td><td>The teacher gave us a&nbsp;<strong>dictation</strong>&nbsp;to practice our spelling. [Giáo viên cho chúng tôi bài chính tả để luyện tập chính tả.]</td></tr><tr><td>2</td><td>Exercise</td><td>n</td><td>/ˈek.sə.saɪz/</td><td>Bài tập</td><td>I finished my math&nbsp;<strong>exercises</strong>. [Tôi đã hoàn thành bài tập toán của mình.]</td></tr><tr><td>3</td><td>Listen</td><td>v</td><td>/ˈlɪs.ən/</td><td>Nghe</td><td>Please&nbsp;<strong>listen</strong>&nbsp;to the instructions carefully. [Hãy lắng nghe kỹ các chỉ dẫn.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Make</td><td>v</td><td>/meɪk/</td><td>Làm</td><td>She&nbsp;<strong>makes</strong>&nbsp;delicious cakes. [Cô ấy làm bánh rất ngon.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Mask</td><td>n</td><td>/mɑːsk/</td><td>Cái mặt nạ</td><td>They wore&nbsp;<strong>masks</strong>&nbsp;at the party. [Họ đeo mặt nạ tại buổi tiệc.]</td></tr><tr><td>6</td><td>Paint</td><td>v</td><td>/peɪnt/</td><td>Tô màu</td><td>He likes to&nbsp;<strong>paint</strong>&nbsp;pictures. [Anh ấy thích tô màu tranh.]</td></tr><tr><td>7</td><td>Paper</td><td>n</td><td>/ˈpeɪ.pər/</td><td>Giấy</td><td>She wrote her notes on a piece of&nbsp;<strong>paper</strong>. [Cô ấy viết ghi chú của mình trên một tờ giấy.]</td></tr><tr><td>8</td><td>Plane</td><td>n</td><td>/pleɪn/</td><td>Máy bay</td><td>We saw a&nbsp;<strong>plane</strong>&nbsp;flying in the sky. [Chúng tôi thấy một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.]</td></tr><tr><td>9</td><td>Puppet</td><td>n</td><td>/ˈpʌp.ɪt/</td><td>Con rối</td><td>The children enjoyed the&nbsp;<strong>puppet</strong>&nbsp;show. [Các em nhỏ thích buổi biểu diễn rối.]</td></tr><tr><td>10</td><td>Text</td><td>n</td><td>/tekst/</td><td>Bài đọc</td><td>Please read the&nbsp;<strong>text</strong>&nbsp;on page 10. [Hãy đọc bài đọc ở trang 10.]</td></tr><tr><td>11</td><td>Video</td><td>n</td><td>/ˈvɪd.i.oʊ/</td><td>Băng hình, phim video</td><td>We watched an interesting&nbsp;<strong>video</strong>&nbsp;about animals. [Chúng tôi đã xem một video thú vị về động vật.]</td></tr><tr><td>12</td><td>Watch</td><td>v</td><td>/wɑːtʃ/</td><td>Xem, theo dõi</td><td>She likes to&nbsp;<strong>watch</strong>&nbsp;TV in the evening. [Cô ấy thích xem TV vào buổi tối.]</td></tr><tr><td>13</td><td>Write</td><td>v</td><td>/raɪt/</td><td>Viết</td><td>He&nbsp;<strong>writes</strong>&nbsp;a letter to his friend every week. [Anh ấy viết thư cho bạn mỗi tuần.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>10. Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 10 – Where were you yesterday? (Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-85-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7631" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-85-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-85-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-85-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-85-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-85.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>Beach</td><td>n</td><td>/biːtʃ/</td><td>Bãi biển</td><td>We spent the day at the&nbsp;<strong>beach</strong>. [Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.]</td></tr><tr><td>2</td><td>On the beach</td><td>Phrase</td><td>/ɒn ðiː biːtʃ/</td><td>Trên bãi biển</td><td>They built a sandcastle&nbsp;<strong>on the beach</strong>. [Họ đã xây lâu đài cát trên bãi biển.]</td></tr><tr><td>3</td><td>Dishes</td><td>n</td><td>/ˈdɪʃɪz/</td><td>Bát đĩa</td><td>She washed the&nbsp;<strong>dishes</strong>&nbsp;after dinner. [Cô ấy rửa bát đĩa sau bữa tối.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Flower</td><td>n</td><td>/ˈflaʊər/</td><td>Hoa</td><td>He gave her a bouquet of&nbsp;<strong>flowers</strong>. [Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Home</td><td>n</td><td>/hoʊm/</td><td>Nhà, chỗ ở</td><td>There&#8217;s no place like&nbsp;<strong>home</strong>. [Không đâu bằng nhà.]</td></tr><tr><td>6</td><td>At home</td><td>Phrase</td><td>/æt hoʊm/</td><td>Ở nhà</td><td>She likes to relax&nbsp;<strong>at home</strong>. [Cô ấy thích thư giãn ở nhà.]</td></tr><tr><td>7</td><td>Homework</td><td>n</td><td>/ˈhoʊm.wɜːrk/</td><td>Bài tập về nhà</td><td>He did his&nbsp;<strong>homework</strong>&nbsp;before playing. [Cậu ấy làm bài tập về nhà trước khi chơi.]</td></tr><tr><td>8</td><td>Library</td><td>n</td><td>/ˈlaɪ.brər.i/</td><td>Thư viện</td><td>She borrowed a book from the&nbsp;<strong>library</strong>. [Cô ấy mượn sách từ thư viện.]</td></tr><tr><td>9</td><td>Radio</td><td>n</td><td>/ˈreɪ.di.oʊ/</td><td>Đài radio</td><td>He listens to the&nbsp;<strong>radio</strong>&nbsp;every morning. [Anh ấy nghe đài radio mỗi sáng.]</td></tr><tr><td>10</td><td>Wash</td><td>v</td><td>/wɒʃ/</td><td>Rửa, giặt</td><td>She needs to&nbsp;<strong>wash</strong>&nbsp;her clothes. [Cô ấy cần giặt quần áo.]</td></tr><tr><td>11</td><td>Water</td><td>v</td><td>/ˈwɔː.tər/</td><td>Tưới</td><td>He&nbsp;<strong>waters</strong>&nbsp;the plants every day. [Anh ấy tưới cây mỗi ngày.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h3 class="wp-block-heading" id="ii-tu-vung-tieng-anh-lop-4-ki-2"><strong>II. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 kì 2</strong></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11 – What time is it? (Mấy giờ rồi?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-full"><img loading="lazy" decoding="async" width="800" height="654" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-86.png" alt="" class="wp-image-7632" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-86.png 800w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-86-300x245.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-86-768x628.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-86-600x491.png 600w" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>(Have) Breakfast</td><td>Verb</td><td>/ˈbrɛkfəst/</td><td>Bữa sáng</td><td>We&nbsp;<strong>have breakfast&nbsp;</strong>at 7 AM. [Chúng tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng.]</td></tr><tr><td>2</td><td>(Have) Lunch</td><td>Verb</td><td>/lʌntʃ/</td><td>Bữa trưa</td><td>They<strong>&nbsp;have lunch</strong>&nbsp;at noon. [Họ ăn trưa vào buổi trưa.]</td></tr><tr><td>3</td><td>(Have) Dinner</td><td>Verb</td><td>/ˈdɪnər/</td><td>Bữa tối</td><td>We&nbsp;<strong>have dinner</strong>&nbsp;at 6 PM. [Chúng tôi ăn tối lúc 6 giờ tối.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Get up</td><td>Verb</td><td>/ɡɛt ʌp/</td><td>Thức dậy</td><td>I&nbsp;<strong>get up</strong>&nbsp;at 6 AM every day. [Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Go to bed</td><td>Verb</td><td>/ɡoʊ tuː bɛd/</td><td>Đi ngủ</td><td>She&nbsp;<strong>goes to bed</strong>&nbsp;at 10 PM. [Cô ấy đi ngủ lúc 10 giờ tối.]</td></tr><tr><td>6</td><td>Go to school</td><td>Verb</td><td>/ɡoʊ tuː skul/</td><td>Đi học</td><td>He&nbsp;<strong>goes to school</strong>&nbsp;by bus. [Anh ấy đi học bằng xe buýt.]</td></tr><tr><td>7</td><td>Late</td><td>Adj</td><td>/leɪt/</td><td>Trễ</td><td>He was&nbsp;<strong>late</strong>&nbsp;for the meeting. [Anh ấy đã trễ cuộc họp.]</td></tr><tr><td>8</td><td>O&#8217;clock</td><td>Noun</td><td>/əˈklɒk/</td><td>(chỉ) Giờ</td><td>The meeting starts at 3&nbsp;<strong>o&#8217;clock</strong>. [Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ.]</td></tr><tr><td>9</td><td>Start</td><td>Verb</td><td>/stɑːrt/</td><td>Bắt đầu</td><td>The show&nbsp;<strong>starts</strong>&nbsp;at 8 PM. [Buổi diễn bắt đầu lúc 8 giờ tối.]</td></tr><tr><td>10</td><td>Finish</td><td>Verb</td><td>/ˈfɪnɪʃ/</td><td>Kết thúc</td><td>We&nbsp;<strong>finish</strong>&nbsp;work at 5 PM. [Chúng tôi kết thúc công việc lúc 5 giờ chiều.]</td></tr><tr><td>11</td><td>Time</td><td>Noun</td><td>/taɪm/</td><td>Thời gian</td><td>Time flies when you&#8217;re having fun. [Thời gian trôi nhanh khi bạn đang vui vẻ.]</td></tr><tr><td>12</td><td>from&#8230;to&#8230;</td><td>Phrase</td><td>/frɒm tuː &#8230; tuː &#8230;/</td><td>Từ&#8230; đến&#8230;</td><td>The class is&nbsp;<strong>from</strong>&nbsp;9 AM&nbsp;<strong>to</strong>&nbsp;11 AM. [Lớp học từ 9 giờ sáng đến 11 giờ sáng.]</td></tr><tr><td>13</td><td>Before</td><td>Prep</td><td>/bɪˈfɔːr/</td><td>Trước</td><td>I usually have coffee&nbsp;<strong>before</strong>&nbsp;work. [Tôi thường uống cà phê trước khi làm việc.]</td></tr><tr><td>14</td><td>After</td><td>Prep</td><td>/ˈæftər/</td><td>Sau</td><td>We go for a walk&nbsp;<strong>after</strong>&nbsp;dinner. [Chúng tôi đi dạo sau bữa tối.]</td></tr><tr><td>15</td><td>a.m (ante meridiem)</td><td>Abbr</td><td>/æm/</td><td>Buổi sáng</td><td>He wakes up at 6&nbsp;<strong>a.m</strong>. [Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng.]</td></tr><tr><td>16</td><td>p.m (post meridiem)</td><td>Abbr</td><td>/ˌpiːˈem/</td><td>Buổi chiều tối</td><td>The party is at 7<strong>&nbsp;p.m</strong>. [Buổi tiệc diễn ra lúc 7 giờ tối.]</td></tr><tr><td>17</td><td>Go home</td><td>Verb</td><td>/ɡəʊ həʊm/</td><td>Về nhà</td><td>They&nbsp;<strong>go home&nbsp;</strong>after school. [Họ về nhà sau giờ học.]</td></tr><tr><td>18</td><td>At noon</td><td>Phrase</td><td>/ət nuːn/</td><td>Vào buổi trưa</td><td>We have lunch&nbsp;<strong>at noon</strong>. [Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12 – What does your father do? (Bố cậu làm nghề gì?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-87-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7633" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-87-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-87-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-87-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-87-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-87.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>Clerk</td><td>n</td><td>/klɑːk/</td><td>Nhân viên văn phòng</td><td>She works as a&nbsp;<strong>clerk</strong>&nbsp;in a big office. [Cô ấy làm nhân viên văn phòng trong một văn phòng lớn.]</td></tr><tr><td>2</td><td>Doctor</td><td>n</td><td>/ˈdɒk.tər/</td><td>Bác sĩ</td><td>The&nbsp;<strong>doctor</strong>&nbsp;gave me some medicine. [Bác sĩ đã cho tôi thuốc.]</td></tr><tr><td>3</td><td>Driver</td><td>n</td><td>/ˈdraɪ.vər/</td><td>Lái xe, tài xế</td><td>My uncle is a taxi&nbsp;<strong>driver</strong>. [Chú tôi là tài xế taxi.]</td></tr><tr><td>4</td><td>Factory</td><td>n</td><td>/ˈfæk.tər.i/</td><td>Nhà máy</td><td>The&nbsp;<strong>factory</strong>&nbsp;produces cars. [Nhà máy sản xuất ô tô.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Farmer</td><td>n</td><td>/ˈfɑː.mər/</td><td>Nông dân</td><td>The&nbsp;<strong>farmer</strong>&nbsp;is planting rice. [Người nông dân đang trồng lúa.]</td></tr><tr><td>6</td><td>Field</td><td>n</td><td>/fiːld/</td><td>Cánh đồng, đồng ruộng</td><td>The cows are grazing in the&nbsp;<strong>field</strong>. [Những con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng.]</td></tr><tr><td>7</td><td>Hospital</td><td>n</td><td>/ˈhɒs.pɪ.təl/</td><td>Bệnh viện</td><td>She was admitted to the&nbsp;<strong>hospital</strong>. [Cô ấy đã nhập viện.]</td></tr><tr><td>8</td><td>Nurse</td><td>n</td><td>/nɜːs/</td><td>Y tá</td><td>The&nbsp;<strong>nurse</strong>&nbsp;took my temperature. [Y tá đã đo nhiệt độ cho tôi.]</td></tr><tr><td>9</td><td>Student</td><td>n</td><td>/ˈstjuː.dənt/</td><td>Học sinh, sinh viên</td><td>She is a diligent&nbsp;<strong>student</strong>. [Cô ấy là một học sinh chăm chỉ.]</td></tr><tr><td>10</td><td>Uncle</td><td>n</td><td>/ˈʌŋ.kəl/</td><td>Bác, chú, cậu</td><td>My&nbsp;<strong>uncle</strong>&nbsp;lives in the countryside. [Chú tôi sống ở nông thôn.]</td></tr><tr><td>11</td><td>Interview</td><td>n</td><td>/ˈɪn.tə.vjuː/</td><td>Phỏng vấn</td><td>She had an&nbsp;<strong>interview</strong>&nbsp;for the job. [Cô ấy đã có một buổi phỏng vấn cho công việc.]</td></tr><tr><td>12</td><td>Teacher</td><td>n</td><td>/ˈtiː.tʃər/</td><td>Giáo viên</td><td>The&nbsp;<strong>teacher</strong>&nbsp;is explaining the lesson. [Giáo viên đang giải thích bài học.]</td></tr><tr><td>13</td><td>Worker</td><td>n</td><td>/ˈwɜːrkər/</td><td>Công nhân</td><td>The&nbsp;<strong>workers</strong>&nbsp;are on strike. [Những công nhân đang đình công.]</td></tr><tr><td>14</td><td>Office</td><td>n</td><td>/ˈɒf.ɪs/</td><td>Văn phòng</td><td>She works in a spacious&nbsp;<strong>office</strong>. [Cô ấy làm việc trong một văn phòng rộng rãi.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13 – Would you like some milk? (Bạn có muốn một chút sữa không?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="591" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-88-1024x591.png" alt="" class="wp-image-7634" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-88-1024x591.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-88-300x173.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-88-768x443.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-88-600x346.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-88.png 1153w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh họa</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>beef</td><td>n</td><td>/biːf/</td><td>Thịt bò</td><td>I like to eat&nbsp;<strong>beef</strong>&nbsp;steak for dinner. [Tôi thích ăn bò bít tết cho bữa tối.]</td></tr><tr><td>2</td><td>bread</td><td>n</td><td>/bred/</td><td>Bánh mì</td><td>She bought some fresh&nbsp;<strong>bread</strong>&nbsp;from the bakery. [Cô ấy đã mua một ít bánh mì tươi từ tiệm bánh.]</td></tr><tr><td>3</td><td>chicken</td><td>n</td><td>/ˈtʃɪk.ɪn/</td><td>Thịt gà</td><td>We had grilled&nbsp;<strong>chicken</strong>&nbsp;for lunch. [Chúng tôi đã ăn gà nướng cho bữa trưa.]</td></tr><tr><td>4</td><td>fish</td><td>n</td><td>/fɪʃ/</td><td>Cá</td><td>He enjoys eating grilled&nbsp;<strong>fish</strong>. [Anh ấy thích ăn cá nướng.]</td></tr><tr><td>5</td><td>leaf</td><td>n</td><td>/liːf/</td><td>Lá cây</td><td>The&nbsp;<strong>leaf</strong>&nbsp;turned yellow in the fall. [Chiếc lá chuyển sang màu vàng vào mùa thu.]</td></tr><tr><td>6</td><td>lemonade</td><td>n</td><td>/ˌlem.əˈneɪd/</td><td>Nước chanh</td><td><strong>Lemonade</strong>&nbsp;is a refreshing drink on a hot day. [Nước chanh là một đồ uống giải khát vào những ngày nóng.]</td></tr><tr><td>7</td><td>milk</td><td>n</td><td>/mɪlk/</td><td>Sữa</td><td>I prefer drinking&nbsp;<strong>milk</strong>&nbsp;in the morning. [Tôi thích uống sữa vào buổi sáng.]</td></tr><tr><td>8</td><td>noodle</td><td>n</td><td>/ˈnuː.dəl/</td><td>Mì ăn liền</td><td>She made a delicious&nbsp;<strong>noodle</strong>&nbsp;soup. [Cô ấy đã làm một bát mì ngon.]</td></tr><tr><td>9</td><td>pork</td><td>n</td><td>/pɔːk/</td><td>Thịt heo, thịt lợn</td><td><strong>Pork</strong>&nbsp;is commonly used in many Asian dishes. [Thịt heo thường được sử dụng trong nhiều món ăn châu Á.]</td></tr><tr><td>10</td><td>rice</td><td>n</td><td>/raɪs/</td><td>Gạo, lúa, cơm</td><td><strong>Rice</strong>&nbsp;is a staple food in many countries. [Gạo là thực phẩm chủ yếu ở nhiều quốc gia.]</td></tr><tr><td>11</td><td>vegetable</td><td>n</td><td>/ˈvedʒ.tə.bəl/</td><td>Rau</td><td>She eats a lot of&nbsp;<strong>vegetables</strong>&nbsp;for a healthy diet. [Cô ấy ăn nhiều rau để có một chế độ ăn lành mạnh.]</td></tr><tr><td>12</td><td>water</td><td>n</td><td>/ˈwɔː.tər/</td><td>Nước</td><td>Drinking plenty of&nbsp;<strong>water</strong>&nbsp;is important for your health. [Uống đủ nước là quan trọng cho sức khỏe của bạn.]</td></tr><tr><td>13</td><td>orange juice</td><td>n</td><td>/ˈɒr.ɪndʒ ˌdʒuːs/</td><td>Nước cam</td><td>I start my day with a glass of&nbsp;<strong>orange juice</strong>. [Tôi bắt đầu ngày mới với một ly nước cam.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>4. Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 14 – What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-full"><img loading="lazy" decoding="async" width="860" height="645" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-89.png" alt="" class="wp-image-7635" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-89.png 860w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-89-300x225.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-89-768x576.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-89-600x450.png 600w" sizes="(max-width: 860px) 100vw, 860px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>big</td><td>adj</td><td>/bɪɡ/</td><td>To, lớn, bự</td><td>The&nbsp;<strong>big</strong>&nbsp;house has a beautiful garden. [Ngôi nhà lớn có một khu vườn đẹp.]</td></tr><tr><td>2</td><td>dictionary</td><td>n</td><td>/ˈdɪk.ʃən.ər.i/</td><td>Từ điển</td><td>She looked up the word in the&nbsp;<strong>dictionary</strong>. [Cô ấy tra từ trong từ điển.]</td></tr><tr><td>3</td><td>footballer</td><td>n</td><td>/ˈfʊt.bɔː.lər/</td><td>Cầu thủ bóng đá</td><td>The&nbsp;<strong>footballer</strong>&nbsp;scored two goals in the match. [Cầu thủ bóng đá đã ghi hai bàn trong trận đấu.]</td></tr><tr><td>4</td><td>old</td><td>adj</td><td>/əʊld/</td><td>Già</td><td>The&nbsp;<strong>old</strong>&nbsp;man told fascinating stories. [Người đàn ông già đã kể những câu chuyện hấp dẫn.]</td></tr><tr><td>5</td><td>short</td><td>adj</td><td>/ʃɔːt/</td><td>Ngắn, thấp, lùn</td><td>He wore a&nbsp;<strong>short</strong>&nbsp;jacket in the winter. [Anh ấy mặc một chiếc áo khoác ngắn vào mùa đông.]</td></tr><tr><td>6</td><td>slim</td><td>adj</td><td>/slɪm/</td><td>Mảnh khảnh, thon thả</td><td>She has a&nbsp;<strong>slim</strong>&nbsp;figure. [Cô ấy có vóc dáng mảnh khảnh.]</td></tr><tr><td>7</td><td>small</td><td>adj</td><td>/smɔːl/</td><td>Nhỏ, bé</td><td>The&nbsp;<strong>small</strong>&nbsp;cat fits perfectly in the box. [Con mèo nhỏ vừa vặn trong cái hộp.]</td></tr><tr><td>8</td><td>strong</td><td>adj</td><td>/strɒŋ/</td><td>Mạnh mẽ, khỏe mạnh</td><td>He is&nbsp;<strong>strong</strong>&nbsp;enough to lift the heavy box. [Anh ấy đủ mạnh để nâng cái hộp nặng.]</td></tr><tr><td>9</td><td>tall</td><td>adj</td><td>/tɔːl/</td><td>Cao</td><td>The&nbsp;<strong>tall</strong>&nbsp;building can be seen from miles away. [Tòa nhà cao có thể nhìn thấy từ rất xa.]</td></tr><tr><td>10</td><td>thick</td><td>adj</td><td>/θɪk/</td><td>Dày, mập</td><td>The book has a&nbsp;<strong>thick</strong>&nbsp;cover. [Cuốn sách có bìa dày.]</td></tr><tr><td>11</td><td>thin</td><td>adj</td><td>/θɪn/</td><td>Mỏng, mảnh, ốm</td><td>She wore a&nbsp;<strong>thin</strong>&nbsp;dress in the summer. [Cô ấy mặc một chiếc váy mỏng vào mùa hè.]</td></tr><tr><td>12</td><td>young</td><td>adj</td><td>/jʌŋ/</td><td>Trẻ trung</td><td>The&nbsp;<strong>young</strong>&nbsp;student is very enthusiastic. [Học sinh trẻ tuổi rất nhiệt tình.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15 – When’s Children’s day? (Khi nào là ngày Quốc tế Thiếu nhi?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-90-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7636" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-90-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-90-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-90-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-90-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-90.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>New Year</td><td>n</td><td>/ˌnjuː ˈjɪər/</td><td>Năm mới</td><td>We celebrate&nbsp;<strong>New Year</strong>&nbsp;with fireworks and a big party. [Chúng tôi ăn mừng Năm mới bằng pháo hoa và một bữa tiệc lớn.]</td></tr><tr><td>2</td><td>Children’s Day</td><td>n</td><td>/ˈtʃɪldrənz deɪ/</td><td>Tết Thiếu nhi</td><td><strong>Children’s Day</strong>&nbsp;is a special occasion for kids to have fun and receive gifts. [Tết Thiếu nhi là dịp đặc biệt để trẻ em vui chơi và nhận quà.]</td></tr><tr><td>3</td><td>Teachers’ Day</td><td>n</td><td>/ˈtiː.tʃərz deɪ/</td><td>Ngày Nhà giáo</td><td>We give flowers to our teachers on&nbsp;<strong>Teachers’ Day</strong>. [Chúng tôi tặng hoa cho các thầy cô vào Ngày Nhà giáo.]</td></tr><tr><td>4</td><td>party</td><td>n</td><td>/ˈpɑː.ti/</td><td>Bữa tiệc</td><td>They threw a surprise&nbsp;<strong>party</strong>&nbsp;for his birthday. [Họ tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của anh ấy.]</td></tr><tr><td>5</td><td>Christmas</td><td>n</td><td>/ˈkrɪs.məs/</td><td>Giáng sinh</td><td><strong>Christmas</strong>&nbsp;is celebrated with decorations and exchanging gifts. [Giáng sinh được tổ chức với các trang trí và trao đổi quà.]</td></tr><tr><td>6</td><td>festival</td><td>n</td><td>/ˈfestɪvl/</td><td>Lễ hội</td><td>The music&nbsp;<strong>festival</strong>&nbsp;attracted thousands of visitors. [Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn du khách.]</td></tr><tr><td>7</td><td>decorate</td><td>v</td><td>/ˈdek.ə.reɪt/</td><td>Trang trí</td><td>We&nbsp;<strong>decorate</strong>&nbsp;the house with lights for the holiday season. [Chúng tôi trang trí ngôi nhà bằng đèn cho mùa lễ hội.]</td></tr><tr><td>8</td><td>display</td><td>v</td><td>/dɪˈspleɪ/</td><td>Trưng bày</td><td>The shop will&nbsp;<strong>display</strong>&nbsp;its new collection next week. [Cửa hàng sẽ trưng bày bộ sưu tập mới của mình vào tuần tới.]</td></tr><tr><td>9</td><td>lucky money</td><td>n</td><td>/ˈlʌk.i ˈmʌn.i/</td><td>Tiền lì xì</td><td>Children receive<strong>&nbsp;lucky money</strong>&nbsp;in red envelopes during Tet. [Trẻ em nhận tiền lì xì trong bao lì xì đỏ vào dịp Tết.]</td></tr><tr><td>10</td><td>firework</td><td>n</td><td>/ˈfaɪə.wɜːk/</td><td>Pháo hoa</td><td>The city’s New Year&nbsp;<strong>firework</strong>&nbsp;display was spectacular. [Trình diễn pháo hoa của thành phố vào dịp Năm mới thật ngoạn mục.]</td></tr><tr><td>11</td><td>clothes</td><td>n</td><td>/kləʊðz/</td><td>Trang phục, quần áo</td><td>She bought new&nbsp;<strong>clothes</strong>&nbsp;for the festival. [Cô ấy mua sắm quần áo mới cho lễ hội.]</td></tr><tr><td>12</td><td>grandparent</td><td>n</td><td>/ˈɡræn.peə.rənt/</td><td>Ông, bà</td><td>My&nbsp;<strong>grandparents</strong>&nbsp;live in the countryside. [Ông bà tôi sống ở vùng nông thôn.]</td></tr><tr><td>13</td><td>holiday</td><td>n</td><td>/ˈhɒl.ə.deɪ/</td><td>Ngày nghỉ, ngày lễ</td><td>We are planning a family&nbsp;<strong>holiday</strong>&nbsp;for the summer. [Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ gia đình vào mùa hè.]</td></tr><tr><td>14</td><td>house</td><td>n</td><td>/haʊs/</td><td>Ngôi nhà</td><td>They bought a new&nbsp;<strong>house</strong>&nbsp;last year. [Họ đã mua một ngôi nhà mới năm ngoái.]</td></tr><tr><td>15</td><td>join</td><td>v</td><td>/dʒɔɪn/</td><td>Tham gia, tham dự</td><td>She decided to&nbsp;<strong>join</strong>&nbsp;the school club. [Cô ấy quyết định tham gia câu lạc bộ của trường.]</td></tr><tr><td>16</td><td>make</td><td>v</td><td>/meɪk/</td><td>Làm</td><td>They&nbsp;<strong>make</strong>&nbsp;traditional dishes for the New Year. [Họ làm những món ăn truyền thống cho Năm mới.]</td></tr><tr><td>17</td><td>nice</td><td>adj</td><td>/naɪs/</td><td>Tốt, đẹp</td><td>It’s&nbsp;<strong>nice</strong>&nbsp;to spend time with friends and family. [Thật tuyệt vời khi dành thời gian với bạn bè và gia đình.]</td></tr><tr><td>18</td><td>relative</td><td>n</td><td>/ˈrel.ə.tɪv/</td><td>Họ hàng, bà con</td><td>We invited all our&nbsp;<strong>relatives</strong>&nbsp;for the wedding. [Chúng tôi mời tất cả họ hàng của chúng tôi đến dự đám cưới.]</td></tr><tr><td>19</td><td>smart</td><td>adj</td><td>/sma/</td><td>Lịch sự, lịch lãm</td><td>He looked very&nbsp;<strong>smart</strong>&nbsp;in his new suit. [Anh ấy trông rất lịch lãm trong bộ đồ mới của mình.]</td></tr><tr><td>20</td><td>visit</td><td>v</td><td>/ˈvɪz.ɪt/</td><td>Viếng thăm</td><td>We will&nbsp;<strong>visit</strong>&nbsp;our relatives during the holiday. [Chúng tôi sẽ viếng thăm họ hàng trong kỳ nghỉ.]</td></tr><tr><td>21</td><td>banh chung</td><td>n</td><td>/banh chung/</td><td>Bánh chưng</td><td><strong>Banh chung</strong>&nbsp;is a traditional Vietnamese food made for Tet. [Bánh chưng là món ăn truyền thống của Việt Nam làm cho Tết.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 16 –  Let’s go to the bookshop (Cùng đến hiệu sách nào!)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="576" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-91-1024x576.png" alt="" class="wp-image-7637" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-91-1024x576.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-91-300x169.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-91-768x432.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-91-600x338.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-91.png 1280w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>after that</td><td>adv</td><td>/ˈɑːf.tər ðæt/</td><td>Sau đó</td><td>We went to the park, and<strong>&nbsp;after that</strong>, we had dinner. [Chúng tôi đã đến công viên, và sau đó, chúng tôi ăn tối.]</td></tr><tr><td>2</td><td>bakery</td><td>n</td><td>/ˈbeɪ.kər.i/</td><td>Tiệm bánh, cửa hàng bánh</td><td>I bought some fresh bread from the&nbsp;<strong>bakery</strong>. [Tôi đã mua một ít bánh mì tươi từ tiệm bánh.]</td></tr><tr><td>3</td><td>bookshop</td><td>n</td><td>/ˈbʊk.ʃɒp/</td><td>Hiệu sách, cửa hàng sách</td><td>She found a rare book in the local&nbsp;<strong>bookshop</strong>. [Cô ấy tìm thấy một cuốn sách hiếm ở hiệu sách địa phương.]</td></tr><tr><td>4</td><td>busy</td><td>adj</td><td>/ˈbɪz.i/</td><td>Bận rộn, bận</td><td>I&#8217;m too&nbsp;<strong>busy</strong>&nbsp;to meet you this weekend. [Tôi quá bận rộn để gặp bạn vào cuối tuần này.]</td></tr><tr><td>5</td><td>buy</td><td>v</td><td>/baɪ/</td><td>Mua</td><td>I need to&nbsp;<strong>buy</strong>&nbsp;some groceries for the week. [Tôi cần mua một số thực phẩm cho tuần này.]</td></tr><tr><td>6</td><td>chocolate</td><td>n</td><td>/ˈtʃɒk.lət/</td><td>Sô-cô-la</td><td>She loves eating&nbsp;<strong>chocolate</strong>&nbsp;bars. [Cô ấy thích ăn thanh sô-cô-la.]</td></tr><tr><td>7</td><td>cinema</td><td>n</td><td>/ˈsɪn.ə.mə/</td><td>Rạp chiếu phim</td><td>We went to the&nbsp;<strong>cinema</strong>&nbsp;to watch the latest movie. [Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem bộ phim mới nhất.]</td></tr><tr><td>8</td><td>film</td><td>n</td><td>/fɪlm/</td><td>Phim</td><td>The<strong>&nbsp;film</strong>&nbsp;was very interesting and well-made. [Bộ phim rất thú vị và được làm rất tốt.]</td></tr><tr><td>9</td><td>finally</td><td>adv</td><td>/ˈfaɪ.nəl.i/</td><td>Cuối cùng</td><td><strong>Finally</strong>, the project was completed on time. [Cuối cùng, dự án đã được hoàn thành đúng hạn.]</td></tr><tr><td>10</td><td>first</td><td>adv</td><td>/ˈfɜːst/</td><td>Trước tiên, đầu tiên</td><td><strong>First</strong>, we need to plan the trip. [Trước tiên, chúng ta cần lên kế hoạch cho chuyến đi.]</td></tr><tr><td>11</td><td>hungry</td><td>adj</td><td>/ˈhʌŋ.ɡri/</td><td>Đói</td><td>I’m so&nbsp;<strong>hungry</strong>; let’s grab a bite to eat. [Tôi rất đói; hãy đi ăn một chút gì đó.]</td></tr><tr><td>12</td><td>medicine</td><td>n</td><td>/ˈmed.ɪ.sən/</td><td>Thuốc</td><td>She took her&nbsp;<strong>medicine</strong>&nbsp;before going to bed. [Cô ấy đã uống thuốc trước khi đi ngủ.]</td></tr><tr><td>13</td><td>supermarket</td><td>n</td><td>/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/</td><td>Siêu thị</td><td>We need to stop by the&nbsp;<strong>supermarket</strong>&nbsp;to buy some milk. [Chúng ta cần ghé qua siêu thị để mua sữa.]</td></tr><tr><td>14</td><td>sweet</td><td>adj</td><td>/swiːt/</td><td>Kẹo</td><td>He has a&nbsp;<strong>sweet</strong>&nbsp;tooth and loves candies. [Anh ấy rất thích ăn kẹo.]</td></tr><tr><td>15</td><td>sweet shop</td><td>n</td><td>/swiːt ʃɒp/</td><td>Cửa hàng kẹo</td><td>The&nbsp;<strong>sweet shop</strong>&nbsp;near my house has the best candy. [Cửa hàng kẹo gần nhà tôi có những viên kẹo ngon nhất.]</td></tr><tr><td>16</td><td>swimming pool</td><td>n</td><td>/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/</td><td>Hồ bơi, bể bơi</td><td>They spent the afternoon at the&nbsp;<strong>swimming pool</strong>. [Họ đã dành cả buổi chiều ở hồ bơi.]</td></tr><tr><td>17</td><td>then</td><td>adv</td><td>/ðen/</td><td>Sau đó, rồi thì</td><td>We will go to the park, and&nbsp;<strong>then</strong>&nbsp;we will have lunch. [Chúng ta sẽ đến công viên, rồi sau đó ăn trưa.]</td></tr><tr><td>18</td><td>pharmacy</td><td>n</td><td>/ˈfɑː.mə.si/</td><td>Hiệu thuốc</td><td>You can buy medicine at the&nbsp;<strong>pharmacy</strong>. [Bạn có thể mua thuốc ở hiệu thuốc.]</td></tr><tr><td>19</td><td>food stall</td><td>n</td><td>/fuːd stɔːl/</td><td>Quầy bán thực phẩm</td><td>There was a<strong>&nbsp;food stall</strong>&nbsp;at the festival selling delicious snacks. [Có một quầy bán thực phẩm tại lễ hội bán đồ ăn vặt ngon.]</td></tr><tr><td>20</td><td>postcard</td><td>n</td><td>/ˈpəʊst.kɑːd/</td><td>Bưu thiếp</td><td>I sent you a&nbsp;<strong>postcard</strong>&nbsp;from my trip to Paris. [Tôi đã gửi cho bạn một bưu thiếp từ chuyến đi Paris của tôi.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>7. Những từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 17 – How much is the T-shirt? (Chiếc áo phông giá bao nhiêu?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-full is-resized"><img loading="lazy" decoding="async" width="474" height="355" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-92.png" alt="" class="wp-image-7638" style="width:631px;height:auto" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-92.png 474w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-92-300x225.png 300w" sizes="(max-width: 474px) 100vw, 474px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>blouse</td><td>n</td><td>/blaʊz/</td><td>Áo cánh</td><td>She wore a beautiful&nbsp;<strong>blouse</strong>&nbsp;to the party. [Cô ấy mặc một chiếc áo cánh đẹp đến bữa tiệc.]</td></tr><tr><td>2</td><td>dong</td><td>n</td><td>/dɒŋ/</td><td>Đồng (đơn vị tiền Việt)</td><td>The price of the book is 50,000&nbsp;<strong>dong</strong>. [Giá của cuốn sách là 50.000 đồng.]</td></tr><tr><td>3</td><td>how much</td><td>phr</td><td>/haʊ mʌtʃ/</td><td>Bao nhiêu</td><td><strong>How much</strong>&nbsp;is this jacket? [Chiếc áo khoác này giá bao nhiêu?]</td></tr><tr><td>4</td><td>jacket</td><td>n</td><td>/ˈdʒæk.ɪt/</td><td>Áo khoác</td><td>He bought a new&nbsp;<strong>jacket</strong>&nbsp;for the winter. [Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác mới cho mùa đông.]</td></tr><tr><td>5</td><td>jeans</td><td>n</td><td>/dʒiːnz/</td><td>Quần jean, quần bò</td><td>She prefers wearing&nbsp;<strong>jeans</strong>&nbsp;for casual outings. [Cô ấy thích mặc quần jeans khi đi ra ngoài.]</td></tr><tr><td>6</td><td>jumper</td><td>n</td><td>/ˈdʒʌm.pər/</td><td>Áo len chui đầu</td><td>The&nbsp;<strong>jumper</strong>&nbsp;kept him warm on the chilly day. [Áo len đã giữ ấm cho anh ấy trong ngày se lạnh.]</td></tr><tr><td>7</td><td>sandals</td><td>n</td><td>/ˈsæn.dəlz/</td><td>Dép, xăng đan</td><td>She wore&nbsp;<strong>sandals</strong>&nbsp;to the beach. [Cô ấy mang xăng đan ra bãi biển.]</td></tr><tr><td>8</td><td>scarf</td><td>n</td><td>/skɑːf/</td><td>Khăn quàng cổ</td><td>He wrapped a&nbsp;<strong>scarf</strong>&nbsp;around his neck to keep warm. [Anh ấy quàng khăn quanh cổ để giữ ấm.]</td></tr><tr><td>9</td><td>shoes</td><td>n</td><td>/ʃuːz/</td><td>Giày</td><td>These&nbsp;<strong>shoes</strong>&nbsp;are very comfortable. [Những đôi giày này rất thoải mái.]</td></tr><tr><td>10</td><td>skirt</td><td>n</td><td>/skɜːt/</td><td>Cái váy</td><td>She wore a&nbsp;<strong>skirt</strong>&nbsp;with a floral pattern. [Cô ấy mặc một cái váy có hoa văn.]</td></tr><tr><td>11</td><td>trousers</td><td>n</td><td>/ˈtraʊ.zəz/</td><td>Quần tây, quần dài</td><td>He bought a new pair of&nbsp;<strong>trousers</strong>&nbsp;for work. [Anh ấy đã mua một chiếc quần dài mới cho công việc.]</td></tr><tr><td>12</td><td>coat</td><td>n</td><td>/kəʊt/</td><td>Áo choàng</td><td>She wore a&nbsp;<strong>coat</strong>&nbsp;to protect herself from the rain. [Cô ấy mặc áo choàng để bảo vệ mình khỏi mưa.]</td></tr><tr><td>13</td><td>T-shirt</td><td>n</td><td>/ˈtiː.ʃɜːt/</td><td>Áo phông</td><td>I bought a new&nbsp;<strong>T-shirt&nbsp;</strong>with a funny design. [Tôi đã mua một chiếc áo phông mới với thiết kế hài hước.]</td></tr><tr><td>14</td><td>mittens</td><td>n</td><td>/ˈmɪt.ənz/</td><td>Găng tay</td><td>She wore&nbsp;<strong>mittens</strong>&nbsp;to keep her hands warm. [Cô ấy đeo găng tay để giữ ấm cho tay.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>8. Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 18 – What’s your phone number? (Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-full"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="767" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-93.png" alt="" class="wp-image-7639" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-93.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-93-300x225.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-93-768x575.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-93-600x449.png 600w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>birthday present</td><td>n</td><td>/ˈbɜːθ.deɪ ˌprez.ənt/</td><td>Quà sinh nhật</td><td>She received a lovely&nbsp;<strong>birthday present</strong>&nbsp;from her friends. [Cô ấy nhận được một món quà sinh nhật đẹp từ bạn bè.]</td></tr><tr><td>2</td><td>complete</td><td>v</td><td>/kəmˈpliːt/</td><td>Hoàn thành</td><td>I need to&nbsp;<strong>complete</strong>&nbsp;this task by tomorrow. [Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ này trước ngày mai.]</td></tr><tr><td>3</td><td>countryside</td><td>n</td><td>/ˈkʌn.tri.saɪd/</td><td>Vùng quê, quê nhà, nông thôn</td><td>They spent the weekend in the&nbsp;<strong>countryside</strong>. [Họ đã dành cuối tuần ở vùng quê.]</td></tr><tr><td>4</td><td>free</td><td>adj</td><td>/friː/</td><td>Rảnh rỗi, rảnh</td><td>Are you&nbsp;<strong>free</strong>&nbsp;this evening? [Bạn có rảnh tối nay không?]</td></tr><tr><td>5</td><td>go fishing</td><td>n</td><td>/ɡəʊ ˈfɪʃɪŋ/</td><td>Đi câu cá</td><td>He likes to<strong>&nbsp;go fishing</strong>&nbsp;on weekends. [Anh ấy thích đi câu cá vào cuối tuần.]</td></tr><tr><td>6</td><td>go for a picnic</td><td>n</td><td>/ɡəʊ fɔːr ə ˈpɪk.nɪk/</td><td>Đi dã ngoại</td><td>We are planning to<strong>&nbsp;go for a picnic&nbsp;</strong>in the park. [Chúng tôi đang lên kế hoạch đi dã ngoại ở công viên.]</td></tr><tr><td>7</td><td>go for a walk</td><td>n</td><td>/ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/</td><td>Đi dạo bộ</td><td>Let&#8217;s&nbsp;<strong>go for a walk</strong>&nbsp;around the lake. [Hãy đi dạo quanh hồ nào.]</td></tr><tr><td>8</td><td>go skating</td><td>n</td><td>/ɡəʊ ˈskeɪ.tɪŋ/</td><td>Đi trượt băng</td><td>They decided to&nbsp;<strong>go skating&nbsp;</strong>at the local rink. [Họ quyết định đi trượt băng tại sân trượt gần đó.]</td></tr><tr><td>9</td><td>mobile phone</td><td>n</td><td>/ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/</td><td>Điện thoại di động</td><td>She called me on my<strong>&nbsp;mobile phone</strong>. [Cô ấy gọi cho tôi qua điện thoại di động.]</td></tr><tr><td>10</td><td>phone number</td><td>n</td><td>/ˈfəʊn ˌnʌm.bər/</td><td>Số điện thoại</td><td>Can I have your&nbsp;<strong>phone number</strong>? [Tôi có thể có số điện thoại của bạn không?]</td></tr><tr><td>11</td><td>photograph</td><td>n</td><td>/ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/</td><td>Ảnh</td><td>He took a&nbsp;<strong>photograph</strong>&nbsp;of the beautiful sunset. [Anh ấy chụp một bức ảnh về hoàng hôn đẹp.]</td></tr><tr><td>12</td><td>repeat</td><td>v</td><td>/rɪˈpiːt/</td><td>Nhắc lại</td><td>Could you please&nbsp;<strong>repeat</strong>&nbsp;what you just said? [Bạn có thể nhắc lại những gì bạn vừa nói không?]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>9. Các từ vựng tiếng Anh Unit 19 – What animal do you want to see? (Bạn muốn thấy con vật nào?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-full"><img loading="lazy" decoding="async" width="800" height="600" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-94.png" alt="" class="wp-image-7640" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-94.png 800w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-94-300x225.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-94-768x576.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-94-600x450.png 600w" sizes="(max-width: 800px) 100vw, 800px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>animal</td><td>n</td><td>/ˈæn.ɪ.məl/</td><td>Động vật</td><td>The zoo has many different&nbsp;<strong>animals</strong>. [Sở thú có nhiều loài động vật khác nhau.]</td></tr><tr><td>2</td><td>bear</td><td>n</td><td>/beər/</td><td>Con gấu</td><td>We saw a&nbsp;<strong>bear</strong>&nbsp;at the wildlife park. [Chúng tôi đã thấy một con gấu ở công viên động vật hoang dã.]</td></tr><tr><td>3</td><td>beautiful</td><td>adj</td><td>/ˈbjuː.tɪ.fəl/</td><td>Đẹp, dễ thương</td><td>The sunset was&nbsp;<strong>beautiful</strong>&nbsp;last night. [Hoàng hôn tối qua thật đẹp.]</td></tr><tr><td>4</td><td>crocodile</td><td>n</td><td>/ˈkrɒk.ə.daɪl/</td><td>Con cá sấu</td><td><strong>Crocodiles</strong>&nbsp;live in rivers and swamps. [Cá sấu sống ở sông và đầm lầy.]</td></tr><tr><td>5</td><td>dangerous</td><td>adj</td><td>/ˈdeɪn.dʒər.əs/</td><td>Nguy hiểm</td><td>The tiger is a&nbsp;<strong>dangerous</strong>&nbsp;animal. [Con hổ là một loài động vật nguy hiểm.]</td></tr><tr><td>6</td><td>elephant</td><td>n</td><td>/ˈel.ɪ.fənt/</td><td>Con voi</td><td><strong>Elephants</strong>&nbsp;are the largest land animals. [Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất.]</td></tr><tr><td>7</td><td>enormous</td><td>adj</td><td>/ɪˈnɔː.məs/</td><td>To lớn</td><td>The blue whale is an&nbsp;<strong>enormous</strong>&nbsp;sea creature. [Cá voi xanh là một sinh vật biển khổng lồ.]</td></tr><tr><td>8</td><td>fast</td><td>adj</td><td>/fa/</td><td>Nhanh</td><td>Cheetahs are known for being&nbsp;<strong>fast</strong>&nbsp;runners. [Báo gấm nổi tiếng với khả năng chạy nhanh.]</td></tr><tr><td>9</td><td>kangaroo</td><td>n</td><td>/ˌkæŋ.ɡərˈuː/</td><td>Con chuột túi</td><td><strong>Kangaroos</strong>&nbsp;are native to Australia. [Chuột túi là loài đặc hữu của Úc.]</td></tr><tr><td>10</td><td>monkey</td><td>n</td><td>/ˈmʌŋ.ki/</td><td>Con khỉ</td><td><strong>Monkeys</strong>&nbsp;are often found in tropical forests. [Khỉ thường được tìm thấy trong các khu rừng nhiệt đới.]</td></tr><tr><td>11</td><td>scary</td><td>adj</td><td>/ˈskeə.ri/</td><td>Đáng sợ</td><td>The horror movie was really&nbsp;<strong>scary</strong>. [Bộ phim kinh dị thật sự rất đáng sợ.]</td></tr><tr><td>12</td><td>tiger</td><td>n</td><td>/ˈtaɪ.ɡər/</td><td>Con hổ</td><td><strong>Tigers</strong>&nbsp;have beautiful striped fur. [Hổ có bộ lông sọc đẹp.]</td></tr><tr><td>13</td><td>want</td><td>v</td><td>/wɒnt/</td><td>Muốn</td><td>I&nbsp;<strong>want</strong>&nbsp;to visit the zoo this weekend. [Tôi muốn thăm sở thú vào cuối tuần này.]</td></tr><tr><td>14</td><td>wonderful</td><td>adj</td><td>/ˈwʌn.də.fəl/</td><td>Tuyệt vời</td><td>The concert was absolutely&nbsp;<strong>wonderful</strong>. [Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời.]</td></tr><tr><td>15</td><td>zebra</td><td>n</td><td>/ˈzeb.rə/</td><td>Ngựa vằn</td><td><strong>Zebras</strong>&nbsp;have distinctive black and white stripes. [Ngựa vằn có những sọc đen trắng đặc trưng.]</td></tr></tbody></table></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><strong>10. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 20 – What are you going to do this summer? (Hè này bạn sẽ làm gì?)</strong></h4>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="1024" height="683" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95-1024x683.png" alt="" class="wp-image-7641" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95-1024x683.png 1024w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95-300x200.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95-768x512.png 768w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95-150x100.png 150w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95-600x400.png 600w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-95.png 1170w" sizes="(max-width: 1024px) 100vw, 1024px" /></figure>



<figure class="wp-block-table"><table><tbody><tr><td><strong>STT</strong></td><td><strong>Từ vựng</strong></td><td><strong>Từ loại</strong></td><td><strong>Phiên âm</strong></td><td><strong>Nghĩa</strong></td><td><strong>Ví dụ minh hoạ</strong></td></tr><tr><td>1</td><td>bay</td><td>n</td><td>/beɪ/</td><td>Vịnh</td><td>We visited a beautiful&nbsp;<strong>bay</strong>&nbsp;on our vacation. [Chúng tôi đã thăm một vịnh đẹp trong kỳ nghỉ.]</td></tr><tr><td>2</td><td>delicious</td><td>adj</td><td>/dɪˈlɪʃ.əs/</td><td>Ngon</td><td>The seafood at the restaurant was&nbsp;<strong>delicious</strong>. [Hải sản tại nhà hàng rất ngon.]</td></tr><tr><td>3</td><td>hotel</td><td>n</td><td>/həʊˈtel/</td><td>Khách sạn</td><td>We stayed at a five-star&nbsp;<strong>hotel</strong>&nbsp;during our trip. [Chúng tôi đã ở lại một khách sạn năm sao trong chuyến đi.]</td></tr><tr><td>4</td><td>prepare</td><td>v</td><td>/prɪˈpeər/</td><td>Chuẩn bị</td><td>We need to&nbsp;<strong>prepare</strong>&nbsp;our bags for the trip. [Chúng tôi cần chuẩn bị hành lý cho chuyến đi.]</td></tr><tr><td>5</td><td>sandcastle</td><td>n</td><td>/ˈsændˌkɑː.səl/</td><td>Lâu đài cát</td><td>The children built a large&nbsp;<strong>sandcastle</strong>&nbsp;on the beach. [Trẻ em đã xây một lâu đài cát lớn trên bãi biển.]</td></tr><tr><td>6</td><td>sea</td><td>n</td><td>/siː/</td><td>Biển</td><td>We went swimming in the&nbsp;<strong>sea</strong>. [Chúng tôi đã đi bơi ở biển.]</td></tr><tr><td>7</td><td>seafood</td><td>n</td><td>/ˈsiː.fuːd/</td><td>Hải sản</td><td>I love trying different types of&nbsp;<strong>seafood</strong>. [Tôi thích thử các loại hải sản khác nhau.]</td></tr><tr><td>8</td><td>stay</td><td>v</td><td>/steɪ/</td><td>Ở lại</td><td>We will&nbsp;<strong>stay</strong>&nbsp;at the hotel for a week. [Chúng tôi sẽ ở lại khách sạn trong một tuần.]</td></tr><tr><td>9</td><td>travel</td><td>v</td><td>/ˈtræv.əl/</td><td>Du lịch</td><td>I enjoy&nbsp;<strong>traveling</strong>&nbsp;to new places. [Tôi thích du lịch đến những nơi mới.]</td></tr><tr><td>10</td><td>trip</td><td>n</td><td>/trɪp/</td><td>Chuyến đi</td><td>Our&nbsp;<strong>trip</strong>&nbsp;to Paris was amazing. [Chuyến đi của chúng tôi đến Paris thật tuyệt vời.]</td></tr><tr><td>11</td><td>summer</td><td>n</td><td>/ˈsʌmər/</td><td>Mùa hè</td><td><strong>Summer</strong>&nbsp;is my favorite season. [Mùa hè là mùa yêu thích của tôi.]</td></tr><tr><td>12</td><td>summer holiday</td><td>n</td><td>/ˈsʌmər ˈhɒlɪ.deɪ/</td><td>Kỳ nghỉ hè</td><td>We went on a&nbsp;<strong>summer holiday&nbsp;</strong>to the beach. [Chúng tôi đã đi nghỉ hè ở bãi biển.]</td></tr><tr><td>13</td><td>build</td><td>v</td><td>/bɪld/</td><td>Xây dựng</td><td>They&nbsp;<strong>built</strong>&nbsp;a sandcastle on the beach. [Họ đã xây dựng một lâu đài cát trên bãi biển.]</td></tr><tr><td>14</td><td>go on a boat cruise</td><td>v</td><td>/ɡəʊ ɑːn ə bəʊt kruːz/</td><td>Đi du thuyền</td><td>We decided to&nbsp;<strong>go on a boat cruise&nbsp;</strong>around the bay. [Chúng tôi quyết định đi du thuyền quanh vịnh.]</td></tr></tbody></table></figure>



<p>Để thuận tiện cho việc ôn luyện trực tiếp ở bất kỳ nơi đâu, IGEMS giới thiệu đến phụ huynh và học sinh ứng dụng luyện thi tiếng Anh phục vụ cho các kỳ thi của Cambridge &#8211; <strong><a href="https://igems.com.vn/courses/phong-luyen-thi-cambridge-online/">PHÒNG LUYỆN THI CAMBIRDGE ONLINE</a></strong>. Đây là một trong những nền tảng luyện thi online đầu tiên tại Việt Nam, giúp học sinh được trải nghiệm bài thi sát với nội dung thi thực tế. Sau mỗi bộ đề đều có đáp án và bộ từ vựng để học viên có thể rèn luyện từ vựng theo cấp độ đề thi. Phụ huynh và học sinh có thể tham khảo và rèn luyện thường xuyên nhé!</p>



<figure class="wp-block-image size-full is-resized"><img loading="lazy" decoding="async" width="742" height="371" src="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-74.png" alt="" class="wp-image-7620" style="width:842px;height:auto" srcset="https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-74.png 742w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-74-300x150.png 300w, https://igems.com.vn/wp-content/uploads/2025/09/image-74-600x300.png 600w" sizes="(max-width: 742px) 100vw, 742px" /></figure>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://igems.com.vn/tron-bo-tu-vung-tieng-anh-lop-4-theo-unit-day-du-de-hoc-nho-lau/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
